Tải dữ liệu

Quảng Bình (tỉnh cũ)

Quảng Bình hợp nhất vào Quảng Trị từ 1/7/2025 cùng Quảng Trị. Dân số 2025: 931.924 người, thứ 46/63. 212 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Quảng Trị hiện nay →

Dân số trung bình 2025931.924người · thứ 46/63
Diện tích 20257.999km2 · thứ 12/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202571,9triệu đồng/người · thứ 50/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,48% · thứ 20/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,0% · thứ 57/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.666nghìn đồng · thứ 41/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,89lần202514/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,63%202421/63
Chỉ số phát triển con người0,72chỉ số202430/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người35,60m220243/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,32hệ số202520/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.148nghìn đồng202542/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.553nghìn đồng202551/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.666nghìn đồng202541/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung97,2%202424/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh98,7%202535/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh98,3%202546/63
Tỷ lệ hộ có máy tính19,8%202533/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet89,1%202554/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,0%202557/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin40,58%202542/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương77,5%202536/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động83,9%202544/63
Tỷ lệ người sử dụng internet84,3%202535/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp90.821tỷ đồng202448/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp117.372người202435/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh47.187người202450/63
Số lao động trong hợp tác xã2.174người202427/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh16.743người202451/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-989,4tỷ đồng202459/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp70.414cơ sở202432/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh4.726doanh nghiệp202437/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/125.190doanh nghiệp202439/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới520doanh nghiệp202447/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,60doanh nghiệp/1000 dân202420/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh294hợp tác xã202422/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.735nghìn đồng202459/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp4.349tỷ đồng202449/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp816,7triệu đồng202419/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp57.936tỷ đồng202441/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-1,09%202461/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp146.006tỷ đồng202443/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt57.520ha202544/63
Diện tích gieo trồng khoai lang2.603ha202513/63
Diện tích gieo trồng lạc2.913ha202516/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm52.980ha202535/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân29.220ha202529/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông23.516ha202521/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa250ha202555/57
Diện tích gieo trồng mía203ha202533/62
Diện tích gieo trồng ngô4.400ha202538/63
Diện tích gieo trồng sắn7.288ha202518/40
Diện tích rừng hiện có592.200ha20247/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung12.800ha20258/53
Diện tích thu hoạch thủy sản5.172ha202532/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm50,82tạ/ha202551/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân62,68tạ/ha202534/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông36,40tạ/ha202529/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa19,20tạ/ha202555/57
Năng suất gieo trồng ngô61,90tạ/ha202513/63
Sản lượng cá biển khai thác72.000tấn202514/29
Sản lượng cá nuôi9.351tấn202539/63
Sản lượng gỗ khai thác939.100m3202510/63
Sản lượng khoai lang20.416tấn202515/63
Sản lượng lạc6.977tấn202518/60
Sản lượng lúa cả năm269.250tấn202541/63
Sản lượng lúa đông xuân183.160tấn202532/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông85.607tấn202525/30
Sản lượng lúa mùa480tấn202555/57
Sản lượng lương thực có hạt297.090tấn202548/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người318,79kg202542/63
Sản lượng mía4.100tấn202541/62
Sản lượng ngô27.700tấn202536/63
Sản lượng sắn124.162tấn202518/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng9.749tấn202516/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng29.120tấn202529/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng46.300tấn202541/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng1.675tấn202523/63
Sản lượng thủy sản102.370tấn202528/63
Sản lượng thủy sản khai thác88.581tấn202517/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng13.789tấn202542/63
Sản lượng tôm nuôi4.340tấn202527/44
Số lượng bò81.133con202525/63
Số lượng gia cầm6.189.000con202541/63
Số lượng lợn240.800con202540/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ4.852chiếc20258/29
Số lượng trâu26.639con202518/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên1.406chiếc20259/29
Số trang trại251,00trang trại202534/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên778.766CV20257/29
Tỷ lệ che phủ rừng68,5%20242/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Quảng Bình

Thành phố Đồng HớiThị Xã Ba ĐồnHuyện Minh HóaHuyện Tuyên HóaHuyện Quảng TrạchHuyện Bố TrạchHuyện Quảng NinhHuyện Lệ Thủy

Cùng hợp nhất vào Quảng Trị: Quảng Trị

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).