Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản khai thác cả nước 2025: 3.881.673 tấn

Sản lượng thủy sản khai thác của Việt Nam năm 2025 là 3.881.673 tấn, tăng 1,4% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20253.881.673p14.156p372.533p571.400p1.272.983p337.329p1.313.272p
20243.826.66913.587378.434556.7831.248.622331.8401.297.404
20233.806.53412.266372.409541.7321.231.345341.5031.307.279
20223.874.32111.811362.204524.0991.200.699365.8761.409.632
20213.940.10811.315356.709512.2011.177.725380.5471.501.611
20203.896.53310.989b345.235b495.400b1.154.829b386.655b1.503.425b
20193.829.29710.665i325.119i467.288i1.126.635i382.085i1.517.505i
20183.659.81810.805i306.942i427.653i1.082.323i373.044i1.459.051i
20173.463.88010.462i281.897i394.608i1.027.383i365.551i1.383.979i
20163.264.0609.594i263.125i340.335i969.871i355.970i1.325.165i
20153.176.5309.266i250.060i362.102i921.664i347.963i1.285.475i
20143.009.9679.596i232.064i328.927i876.788i337.314i1.225.278i
20132.835.4959.206i217.544i310.056i824.108i328.289i1.146.292i
20122.725.6769.091i213.260i286.030i782.276i313.537i1.121.482i
20112.595.8638.983i207.390i263.488i738.342i306.471i1.071.189i
20102.472.1918.962i200.679i253.190i712.560i286.084i1.010.716i
20092.280.5277.077i191.685i236.513i648.615i281.772i914.865i
20082.136.4087.671i178.123i219.583i614.077i264.996i851.960i
20072.074.5265.690i157.977i205.269i601.616i255.041i848.933i
20062.026.6005.788i149.897i192.757i583.283i250.104i844.770i
20051.987.9345.373i146.539i182.210i578.169i241.451i834.194i
20041.939.9927.234i139.829i173.535i549.969i231.445i837.982i
20031.856.1057.235i135.112i163.881i517.949i208.949i822.979i
20021.802.599—123.695i153.736i—200.299i—
20011.724.758—115.070i142.287i—182.236i—
20001.660.904—108.288i136.764i—169.442i—
19991.525.986—96.675i117.668i—154.531i—
19981.356.971—84.574i106.277i—143.955i—
19971.315.838—77.965i103.917i—140.390i—
19961.277.964—84.348i92.801i—148.459i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.47, V06.65.