Tỷ lệ hộ nghèo cả nước 2025: 1,3 %
Tỷ lệ hộ nghèo của Việt Nam năm 2025 là 1,3 %, giảm 1,00 điểm % so với 2024. Chuỗi 14 kỳ (2006–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
% · thấp là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,3 | 4,9 | 0,2 | 1,6 | 2,3 | 0,1 | 1,2 |
| 2024 | 2,3 | 8,2 | 0,5 | 2,9 | 3,7 | 0,3 | 2,2 |
| 2023 | 3,4 | 11,2 | 0,8 | 4,2 | 5,6 | 0,4 | 3,2 |
| 2022 | 4,2 | 13,3 | 1,0 | 5,5 | 7,1 | 0,5 | 4,1 |
| 2021 | 4,4 | 14,1 | 1,3 | 7,1 | 6,5 | 0,4 | 4,0 |
| 2020 | 4,8 | 15,0 | 1,4 | 8,1 | 7,1 | 0,5 | 4,4 |
| 2016 | 5,8 | — | — | — | — | — | — |
| 2015 | 7,0 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 8,4 | — | — | — | — | — | — |
| 2013 | 9,8 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 11,1 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 14,2 | — | — | — | — | — | — |
| 2008 | 13,4 | — | — | — | — | — | — |
| 2006 | 15,5 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.24, V14.47.