Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi cả nước 2025: 11,20 ‰ trẻ sinh sống
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi của Việt Nam năm 2025 là 11,20 ‰ trẻ sinh sống, giảm 0,9% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2005–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
‰ trẻ sinh sống · thấp là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11,20p | 15,07p | 8,53p | 13,14p | 14,19p | 7,59p | 9,11p |
| 2024 | 11,30 | 16,40 | 9,80 | 13,82 | 13,37 | 8,09 | 9,01 |
| 2023 | 11,60 | 16,39 | 10,98 | 15,26 | 14,31 | 8,82 | 10,03 |
| 2022 | 12,09 | 17,10 | 11,28 | 15,57 | 14,71 | 8,87 | 10,11 |
| 2021 | 13,65 | 19,78 | 11,92 | 17,21 | 15,97 | 9,21 | 10,61 |
| 2020 | 13,89 | 20,48 | 12,12 | 18,15 | 16,48 | 9,10 | 10,39 |
| 2019 | 14,00 | — | — | — | — | — | — |
| 2018 | 14,20 | — | — | — | — | — | — |
| 2017 | 14,40 | — | — | — | — | — | — |
| 2016 | 14,50 | — | — | — | — | — | — |
| 2015 | 14,70 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 14,90 | — | — | — | — | — | — |
| 2013 | 15,30 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 15,40 | — | — | — | — | — | — |
| 2011 | 15,50 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 15,80 | — | — | — | — | — | — |
| 2009 | 16,00 | — | — | — | — | — | — |
| 2008 | 15,00 | — | — | — | — | — | — |
| 2007 | 16,00 | — | — | — | — | — | — |
| 2005 | 17,80 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.11, V02.18.