Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa cả nước 2025: 1.536.970 ha

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Việt Nam năm 2025 là 1.536.970 ha, giảm 0,6% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20251.536.970p377.910p469.690p133.590p273.730p90.270p191.780p
20241.545.900380.190481.780134.510273.24094.190181.990
20231.546.240384.700485.610135.080270.51093.780176.560
20221.552.600388.800495.600139.000265.70093.900169.600
20211.558.500390.000506.100145.400271.40096.600149.000
20201.585.800390.700b512.200b147.300b269.700b98.400b167.500
20191.612.000392.600i526.300i152.000i272.100i99.800i—
20181.683.300396.300i544.300i163.600i280.600i103.500i—
20171.711.400401.100i563.600i169.300i287.100i108.200i—
20161.735.300400.500i577.400i174.700i277.400i109.900i—
20151.790.900402.500i588.200i176.600i275.900i112.900i—
20141.965.600407.900i596.000i178.100i279.900i118.500i—
20131.986.100410.900i598.900i175.000i283.200i121.400i—
20121.977.800401.800i604.100i178.400i281.100i131.200i—
20111.969.100399.500i609.200i185.500i277.400i132.100i—
20101.967.500399.000i612.300i178.400i277.200i136.800i—
20092.017.900400.200i614.300i178.800i282.500i144.800i—
20082.018.400395.900i618.600i190.900i282.900i152.800i—
20072.015.500409.000i613.300i186.800i290.800i153.600i—
20062.011.900395.600i622.000i187.600i299.800i158.700i—
20052.037.800397.700i629.300i189.600i288.900i178.900i—
20042.100.600398.600i640.800i194.100i301.900i196.100i—
20032.109.300—650.600i198.700i—200.800i—
20022.177.600—660.500i208.100i—206.200i—
20012.225.000—663.400i211.900i—221.300i—
20002.360.300—670.500i217.500i—236.400i—
19992.423.500—669.000i220.600i—250.800i—
19982.438.800—666.300i216.900i—239.600i—
19972.531.800—661.600i229.300i—251.700i—
19962.478.500—643.400i233.900i—262.200i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.15, V06.22.