Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm cả nước 2024: 102.745.000 m2
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Việt Nam năm 2024 là 102.745.000 m2, tăng 1,0% so với 2023. Chuỗi 15 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
m2 · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 102.745.000 | 15.186.000 | 30.970.000 | 17.744.000 | 14.114.000 | 7.923.000 | 16.808.000 |
| 2023 | 101.686.000 | 14.267.000 | 31.769.000 | 17.634.000 | 13.801.000 | 8.720.000 | 15.495.000 |
| 2022 | 105.190.000 | 14.983.000 | 31.770.000 | 18.349.000 | 14.413.000 | 9.007.000 | 16.668.000 |
| 2021 | 101.733.000 | 15.389.000 | 31.102.000 | 16.323.000 | 13.181.000 | 10.696.000 | 15.042.000 |
| 2020 | 112.504.000 | 14.846.000b | 33.503.000b | 15.811.000b | 13.354.000b | 18.051.000b | 16.939.000b |
| 2019 | 110.086.000 | 14.680.000i | 33.453.000i | 15.483.000i | 13.432.000i | 16.061.000i | 16.977.000i |
| 2018 | 103.849.000 | 13.756.000i | 31.592.000i | 14.444.000i | 13.035.000i | 14.068.000i | 16.954.000i |
| 2017 | 102.532.000 | 12.929.000i | 29.624.000i | 14.183.000i | 12.919.000i | 15.525.000i | 17.352.000i |
| 2016 | 102.488.000 | 11.725.000i | 26.810.000i | 12.521.000i | 13.266.000i | 19.061.000i | 19.105.000i |
| 2015 | 93.422.000 | 12.349.000i | 22.637.000i | 11.949.000i | 13.380.000i | 16.060.000i | 17.047.000i |
| 2014 | 89.843.000 | 11.364.000i | 22.916.000i | 11.643.000i | 13.346.000i | 13.546.000i | 17.028.000i |
| 2013 | 86.621.000 | 10.628.000i | 24.046.000i | 11.491.000i | 11.866.000i | 13.743.000i | 14.847.000i |
| 2012 | 81.313.000 | 10.060.000i | 19.610.000i | 10.566.000i | 12.137.000i | 12.937.000i | 16.003.000i |
| 2011 | 84.366.000 | 10.348.000i | 22.792.000i | 9.782.000i | 11.026.000i | 14.486.000i | 15.932.000i |
| 2010 | 85.885.000 | 14.109.000i | 23.831.000i | 6.311.000i | 11.593.000i | 14.127.000i | 15.914.000i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V04.03, V04.22.