Tải dữ liệu

Số lớp học phổ thông cả nước 2025: 523.579 lớp

Số lớp học phổ thông của Việt Nam năm 2025 là 523.579 lớp, tăng 0,3% so với 2024. Chuỗi 23 kỳ (2002–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

lớp · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025523.57980.704b124.968b65.088b89.966b87.231b75.622b
2024522.03980.985i124.157i64.112i89.595i86.402i76.788i
2023522.50181.235i123.575i63.640i89.827i86.036i78.188i
2021517.35280.919i119.174i62.340i89.979i84.779i80.161i
2020511.61980.288i116.453i61.045i89.458i83.770i80.605i
2019503.33279.290i112.579i59.989i88.737i81.864i80.873i
2018498.66779.000i109.531i58.998i89.605i79.890i81.643i
2017499.36280.145i107.137i59.155i91.130i78.259i83.536i
2016494.28979.590i104.278i58.924i91.069i76.258i84.170i
2015501.03381.245i106.396i59.592i93.294i75.393i85.113i
2014494.45981.733i100.853i60.211i92.685i74.291i84.686i
2013490.77180.481i99.971i61.243i91.800i72.584i84.692i
2012486.28381.078i98.746i61.458i90.803i69.669i84.529i
2011488.06781.046i99.380i63.039i91.792i68.967i83.843i
2010490.47481.226i98.128i63.640i91.221i72.928i83.331i
2009484.43680.943i98.405i64.873i91.896i65.962i82.357i
2008485.97780.219i98.789i66.438i92.268i64.981i83.237i
2007495.20283.303i100.165i69.006i93.413i64.598i84.595i
2006501.19184.946i100.929i71.054i93.691i64.647i85.802i
2005508.76386.237i102.710i73.802i93.846i64.582i87.541i
2004519.67687.370i105.543i75.841i95.171i65.664i89.898i
2003520.852—106.116i77.395i—64.919i—
2002522.267—108.300i79.227i—64.092i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V13.02, V13.09.