Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa cả nước 2025: 7.987.050 tấn

Sản lượng lúa mùa của Việt Nam năm 2025 là 7.987.050 tấn, tăng 2,9% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20257.987.050p1.777.960p2.588.240p594.770p1.536.530p479.810p1.009.740p
20247.759.2101.745.1702.287.600704.6401.546.630505.610969.560
20238.245.9301.860.7902.778.370710.3501.491.040496.720908.660
20228.226.4901.857.1102.843.830734.4801.430.850485.680874.540
20218.055.8001.833.7002.895.600741.3001.428.900496.900659.400
20208.106.2001.818.500b2.923.800b724.500b1.392.200b493.700b753.500
20198.098.6001.781.700i2.932.300i723.800i1.390.500i498.200i—
20188.265.0001.769.800i2.944.700i743.700i1.400.000i504.200i—
20177.861.9001.729.500i2.716.700i791.900i1.418.000i512.900i—
20168.230.3651.754.500i3.158.500i839.300i1.333.700i510.300i—
20158.658.0001.754.500i3.253.000i832.700i1.336.900i525.000i—
20149.644.9001.769.100i3.277.600i859.800i1.348.500i541.300i—
20139.346.0001.710.700i3.119.600i794.400i1.313.200i535.200i—
20129.487.9001.690.600i3.339.900i828.000i1.283.200i573.000i—
20119.217.3001.673.000i3.337.200i800.300i1.254.700i557.700i—
20109.102.7001.651.800i3.370.600i762.700i1.185.500i572.500i—
20099.042.2001.642.000i3.319.500i807.700i1.127.700i559.400i—
20089.007.2001.590.400i3.298.800i842.400i1.156.500i582.700i—
20078.777.8001.645.400i3.361.200i806.400i1.122.500i553.600i—
20068.567.4001.561.500i3.221.200i802.100i1.110.000i519.400i—
20058.065.1001.537.100i2.851.300i666.900i1.030.400i610.600i—
20048.640.0001.522.800i3.320.000i768.700i1.081.900i618.100i—
20038.345.300—3.099.800i728.300i—636.000i—
20028.538.900—3.432.800i720.100i—602.600i—
20018.305.600—3.189.800i687.000i—628.600i—
20008.333.300—3.281.400i623.700i—588.600i—
19998.532.500—3.322.700i636.400i—603.800i—
19988.063.400—2.998.800i569.100i—635.400i—
19977.575.800—2.601.500i592.300i—625.500i—
19967.308.700—2.313.200i403.500i—551.600i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.17, V06.24.