Tải dữ liệu

Số sách trong thư viện do địa phương quản lý cả nước 2017: 27.303.000 bản

Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Việt Nam năm 2017 là 27.303.000 bản, tăng 5,6% so với 2016. Chuỗi 13 kỳ (2004–2017), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

bản · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
201727.303.0003.840.400i7.070.600i2.353.300i5.194.300i4.390.600i4.454.000i
201625.843.5003.731.700i6.802.700i2.137.900i4.929.700i4.027.500i4.214.100i
201523.648.9003.221.100i6.054.500i2.316.600i4.777.100i3.601.700i3.678.000i
201418.932.0003.375.000i—1.937.000i———
201318.128.0002.701.000i3.535.000i1.960.000i3.500.000i3.135.000i3.299.000i
201218.095.000——2.742.000i—3.042.000i3.246.000i
201021.188.0002.548.000i2.917.000i4.424.000i3.530.000i4.417.000i3.353.000i
200920.604.3002.400.800i2.796.700i4.054.300i3.311.400i4.736.600i3.304.500i
200820.169.3002.027.600i2.750.300i4.080.800i3.230.000i4.946.100i3.134.800i
200719.363.5002.013.700i2.780.400i3.752.600i3.009.600i4.679.200i3.128.000i
200618.298.7001.943.900i2.724.400i3.161.100i2.918.800i4.409.100i3.141.400i
200518.051.7002.038.200i2.602.600i3.051.300i2.693.600i4.412.000i3.254.000i
200417.092.7001.735.700i2.615.800i2.791.800i2.461.600i4.653.600i2.834.200i

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V14.21.