Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa đông xuân cả nước 2025: 68,58 tạ/ha

Năng suất gieo trồng lúa đông xuân của Việt Nam năm 2025 là 68,58 tạ/ha, giảm 0,4% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tạ/ha · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202568,58p59,21p66,97p64,36p67,92p65,80p72,87p
202468,8358,6566,5966,1668,3864,6073,46
202368,3858,2266,2165,3666,5365,8673,00
202266,7657,1966,1959,7764,8363,2071,92
202168,6158,9366,2565,3767,6364,5073,31
202065,7257,27b65,18b62,36b65,57b63,06b68,94b
201965,5057,81i65,08i62,97i65,24i62,02i68,51i
201866,4058,78i66,56i63,79i64,80i60,16i—
201762,3057,35i65,66i60,18i62,15i56,15i63,75i
201662,8057,01i65,49i62,27i58,51i59,51i—
201566,6056,39i65,46i60,20i61,62i64,45i—
201466,9056,21i65,03i62,27i62,77i64,16i—
201364,6056,48i65,39i59,09i59,20i60,99i—
201264,9055,98i65,91i60,96i58,77i58,96i—
201163,9056,55i66,62i60,26i55,27i56,97i—
201062,3053,73i62,95i57,44i57,90i55,54i—
200961,1053,06i62,92i57,80i56,53i52,29i—
200860,8052,00i63,22i57,13i50,30i53,01i—
200757,0046,53i57,21i52,76i54,53i51,02i—
200658,7050,89i62,67i58,51i53,31i49,73i61,63i
200558,9051,22i62,42i55,90i50,04i51,46i62,92i
200457,3051,03i61,95i56,65i50,18i48,29i60,18i
200355,70—60,45i54,35i—47,68i—
200255,10—58,80i53,20i—46,39i—
200150,60—56,80i49,54i—42,00i—
200051,70—57,51i49,12i—41,54i—
199948,82—53,94i45,09i—39,54i—
199848,70—51,99i41,55i—41,41i—
199749,60—53,01i43,19i—40,56i—
199648,00—52,99i38,72i—39,96i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.10, V06.17.