Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế cả nước 2017: 12.769 cơ sở
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế của Việt Nam năm 2017 là 12.769 cơ sở, giảm 0,1% so với 2016. Chuỗi 13 kỳ (2005–2017), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
cơ sở · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 12.769 | 2.876i | 2.888i | 1.987i | 2.116i | 1.250i | 1.652i |
| 2016 | 12.779 | 2.871i | 2.872i | 1.996i | 2.122i | 1.246i | 1.666i |
| 2015 | 12.791 | 2.880i | 2.872i | 2.017i | 2.124i | 1.245i | 1.653i |
| 2014 | 12.785 | 2.882i | 2.875i | 2.016i | 2.123i | 1.244i | 1.645i |
| 2013 | 12.735 | 2.868i | 2.865i | 2.015i | 2.108i | 1.250i | 1.629i |
| 2012 | 12.407 | 2.853i | 2.576i | 2.018i | 2.101i | 1.233i | 1.626i |
| 2011 | 12.679 | 2.856i | 2.840i | 2.019i | 2.115i | 1.236i | 1.613i |
| 2010 | 12.667 | 2.851i | 2.840i | 2.021i | 2.113i | 1.242i | 1.600i |
| 2009 | 12.654 | 2.833i | 2.845i | 2.019i | 2.097i | 1.241i | 1.619i |
| 2008 | 12.670 | 2.842i | 2.874i | 2.043i | 2.062i | 1.254i | 1.595i |
| 2007 | 12.626 | 2.854i | 2.849i | 2.047i | 2.046i | 1.246i | 1.584i |
| 2006 | 12.420 | 2.818i | 2.841i | 2.032i | 1.966i | 1.200i | 1.563i |
| 2005 | 12.372 | 2.830i | 2.849i | 2.036i | 1.920i | 1.196i | 1.541i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V14.05.