Tải dữ liệu

TP. Hồ Chí Minh (tỉnh cũ)

TP. Hồ Chí Minh hợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 cùng Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương. Dân số 2025: 9.690.835 người, thứ 1/63. 212 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu TP. Hồ Chí Minh hiện nay →

Dân số trung bình 20259.690.835người · thứ 1/63
Diện tích 20252.095km2 · thứ 49/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025204,8triệu đồng/người · thứ 4/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,07% · thứ 27/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,0% · thứ 57/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20257.899nghìn đồng · thứ 3/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất2,66lần202562/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)99,80%20243/63
Chỉ số phát triển con người0,82chỉ số20243/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người23,23m2202455/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,20hệ số202562/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất12.784nghìn đồng20258/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất4.801nghìn đồng20251/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành7.899nghìn đồng20253/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung100,0%20241/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính58,8%20251/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet98,9%20251/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,0%202557/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin67,42%20251/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương90,6%20253/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động93,0%20251/63
Tỷ lệ người sử dụng internet94,5%20252/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp8.514.706tỷ đồng20241/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp891.454người20241/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh2.980.552người20241/63
Số lao động trong hợp tác xã16.803người20241/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh1.313.861người20241/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp277.473tỷ đồng20242/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp430.571cơ sở20241/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh243.622doanh nghiệp20241/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12269.874doanh nghiệp20241/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới48.664doanh nghiệp20241/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân28,30doanh nghiệp/1000 dân20241/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh476hợp tác xã20246/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp15.250nghìn đồng20241/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp531.073tỷ đồng20241/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp300,7triệu đồng202457/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp3.653.013tỷ đồng20242/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp3,26%202423/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp12.406.642tỷ đồng20242/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (47)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt18.310ha202560/63
Diện tích gieo trồng khoai lang26ha202561/63
Diện tích gieo trồng lạc22ha202559/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm17.830ha202559/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân4.830ha202559/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông6.994ha202527/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa6.010ha202544/57
Diện tích gieo trồng mía35ha202552/62
Diện tích gieo trồng ngô500ha202557/63
Diện tích rừng hiện có33.500ha202440/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung200ha201444/54
Diện tích thu hoạch thủy sản7.350ha202523/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm54,06tạ/ha202546/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân57,49tạ/ha202551/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông53,26tạ/ha202522/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa52,18tạ/ha202528/57
Năng suất gieo trồng ngô47,00tạ/ha202541/63
Sản lượng cá biển khai thác6.420tấn202527/29
Sản lượng cá nuôi8.811tấn202541/63
Sản lượng gỗ khai thác4.080m3202554/63
Sản lượng khoai lang171tấn202562/63
Sản lượng lạc68,20tấn202558/60
Sản lượng lúa cả năm96.380tấn202559/63
Sản lượng lúa đông xuân27.770tấn202559/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông37.254tấn202527/30
Sản lượng lúa mùa31.360tấn202544/57
Sản lượng lương thực có hạt98.630tấn202560/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người10,18kg202562/63
Sản lượng mía2.300tấn202548/62
Sản lượng ngô2.200tấn202558/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng8.365tấn202519/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng2.671tấn202562/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng55.601tấn202535/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng488tấn202541/63
Sản lượng thủy sản62.750tấn202534/63
Sản lượng thủy sản khai thác12.916tấn202528/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng49.834tấn202525/63
Sản lượng tôm nuôi14.043tấn202512/44
Số lượng bò62.250con202530/63
Số lượng gia cầm373.280con202563/63
Số lượng lợn142.500con202552/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ433,00chiếc202527/29
Số lượng trâu1.998con202552/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên61,00chiếc202527/29
Số trang trại81,00trang trại202551/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên13.147CV202527/29
Tỷ lệ che phủ rừng15,9%202440/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Cùng hợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh: Bà Rịa - Vũng Tàu · Bình Dương

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).