Bà Rịa - Vũng Tàu (tỉnh cũ)
Bà Rịa - Vũng Tàu hợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 cùng Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh. Dân số 2025: 1.202.641 người, thứ 39/63. 214 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu TP. Hồ Chí Minh hiện nay →
Dân số trung bình 20251.202.641người · thứ 39/63
Diện tích 20251.983km2 · thứ 50/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025346,9triệu đồng/người · thứ 1/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025102,43% · thứ 63/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,0% · thứ 57/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.154nghìn đồng · thứ 17/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.202.641 | người | 2025 | 39/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.148.313 | người | 2019 | 38/63 |
| Diện tích | 1.983 | km2 | 2025 | 50/63 |
| Mật độ dân số | 607 | người/km2 | 2025 | 17/63 |
| Số cuộc kết hôn | 7.805 | cuộc | 2024 | 34/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 6.476 | trường hợp | 2024 | 41/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 2.689 | vụ | 2024 | 25/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,51 | con/phụ nữ | 2025 | 60/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 30,5 | tuổi | 2025 | 2/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,7 | % | 2025 | 18/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,67 | % | 2025 | 44/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,81 | ‰ | 2025 | 32/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,7 | nam/100 nữ | 2025 | 36/63 |
| Tỷ suất chết thô | 3,82 | ‰ | 2025 | 60/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -2,63 | ‰ | 2025 | 28/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 1,98 | ‰ | 2025 | 23/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 10,63 | ‰ | 2025 | 56/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 4,61 | ‰ | 2025 | 36/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 626.000 | m2 | 2024 | 57/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 545.000 | m2 | 2024 | 57/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 586,0 | dự án | 2024 | 12/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 36,0 | dự án | 2024 | 15/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 7,00 | cụm | 2024 | 30/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 12,00 | khu | 2024 | 5/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 1.712 | triệu USD | 2024 | 9/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 36.491 | triệu USD | 2024 | 5/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 17.942 | tỷ đồng | 2024 | 5/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 105,4 | % | 2025 | 59/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 716.800 | bản | 2017 | 7/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 9 | đơn vị | 2017 | 42/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 | đơn vị | 2024 | 20/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 102,43 | % | 2025 | 63/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 346,9 | triệu đồng/người | 2025 | 1/63 |
| Năng suất lao động | 672,1 | triệu đồng/lao động | 2025 | 1/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 37,35 | % | 2024 | 12/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 42,1 | % | 2024 | 14/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,4 | % | 2024 | 32/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 2.702 | người | 2024 | 16/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 2.799 | người | 2024 | 14/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 2.769 | người | 2024 | 14/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 335 | lượt người | 2024 | 50/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 5,00 | người | 2024 | 6/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 274 | người | 2024 | 25/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 2,00 | người | 2024 | 14/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 195 | người | 2024 | 22/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 2.431 | chưa rõ | 2024 | 6/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 9.434 | việc | 2024 | 25/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 1.676 | vụ | 2024 | 14/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 1.471 | vụ | 2024 | 12/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 1.474 | vụ | 2024 | 12/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 64,00 | vụ | 2024 | 17/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 402 | vụ | 2024 | 22/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 172,12 | tỷ đồng | 2024 | 1/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 49,82 | % | 2024 | 44/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 82,38 | % | 2024 | 57/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 620.675 | người | 2025 | 33/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 633.448 | người | 2025 | 33/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 9.346 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 11/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 59,3 | % | 2025 | 46/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 30,8 | % | 2025 | 15/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,01 | % | 2025 | 19/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,21 | % | 2025 | 25/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 368,0 | tỷ đồng | 2025 | 17/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 13 | siêu thị | 2024 | 19/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 5 | trung tâm thương mại | 2024 | 11/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 108.391 | tỷ đồng | 2025 | 20/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7774 | điểm (0–1) | 2024 | 7/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7865 | điểm (0–1) | 2024 | 28/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8633 | điểm (0–1) | 2024 | 11/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8626 | điểm (0–1) | 2024 | 9/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 591,7 | triệu tấn.km | 2025 | 51/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 507,9 | triệu tấn.km | 2025 | 44/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 83,8 | triệu tấn.km | 2025 | 36/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 12.579.460 | tấn | 2025 | 45/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 11.467.410 | tấn | 2025 | 37/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 1.112.050 | tấn | 2025 | 31/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 4.533 | triệu lượt người.km | 2025 | 8/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 4.109 | triệu lượt người.km | 2025 | 7/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 63,2 | triệu lượt người | 2025 | 16/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 63,0 | triệu lượt người | 2025 | 13/63 |
Quận, huyện cũ của Bà Rịa - Vũng Tàu
Cùng hợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh: Bình Dương · TP. Hồ Chí Minh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).