Tải dữ liệu

Bình Dương (tỉnh cũ)

Bình Dương hợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 cùng Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh. Dân số 2025: 2.910.321 người, thứ 6/63. 213 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu TP. Hồ Chí Minh hiện nay →

Dân số trung bình 20252.910.321người · thứ 6/63
Diện tích 20252.695km2 · thứ 44/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025196,1triệu đồng/người · thứ 5/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,88% · thứ 15/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,0% · thứ 57/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20259.394nghìn đồng · thứ 1/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất6,55lần202510/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)97,94%20248/63
Chỉ số phát triển con người0,76chỉ số202413/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người23,97m2202454/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,35hệ số202511/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất20.130nghìn đồng20251/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất3.074nghìn đồng20259/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành9.394nghìn đồng20251/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung96,3%202426/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính24,3%202520/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet98,7%20252/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,0%202557/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin50,91%202518/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương91,2%20251/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động92,1%20253/63
Tỷ lệ người sử dụng internet93,8%20253/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp2.159.941tỷ đồng20243/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp239.785người20245/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh1.138.294người20243/63
Số lao động trong hợp tác xã1.344người202444/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh522.146người20243/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp89.116tỷ đồng20243/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp139.378cơ sở20246/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh43.062doanh nghiệp20243/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1245.400doanh nghiệp20243/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới8.671doanh nghiệp20243/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân15,80doanh nghiệp/1000 dân20244/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh132hợp tác xã202452/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp12.465nghìn đồng20247/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp165.024tỷ đồng20243/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp342,5triệu đồng202454/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp785.971tỷ đồng20243/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp4,13%202419/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp2.134.868tỷ đồng20243/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (45)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt5.470ha202562/63
Diện tích gieo trồng khoai lang142ha202550/63
Diện tích gieo trồng lạc336ha202546/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm5.200ha202562/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân1.670ha202563/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông1.110ha202330/30
Diện tích gieo trồng lúa mùa2.410ha202550/57
Diện tích gieo trồng mía394ha202521/62
Diện tích gieo trồng ngô300ha202559/63
Diện tích gieo trồng sắn4.013ha202525/40
Diện tích rừng hiện có9.900ha202449/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung250ha202546/53
Diện tích thu hoạch thủy sản258ha202562/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm45,12tạ/ha202558/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân53,17tạ/ha202560/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông40,34tạ/ha202527/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa41,70tạ/ha202542/57
Năng suất gieo trồng ngô21,40tạ/ha202562/63
Sản lượng cá nuôi3.626tấn202554/63
Sản lượng cam52.300tấn20256/20
Sản lượng gỗ khai thác34.590m3202541/63
Sản lượng khoai lang1.083tấn202551/63
Sản lượng lạc517,20tấn202549/60
Sản lượng lúa cả năm23.460tấn202563/63
Sản lượng lúa đông xuân8.880tấn202563/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông4.531tấn202530/30
Sản lượng lúa mùa10.050tấn202551/57
Sản lượng lương thực có hạt24.040tấn202563/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người8,26kg202563/63
Sản lượng mía13.900tấn202527/62
Sản lượng ngô600tấn202562/63
Sản lượng sắn75.777tấn202525/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng2.466tấn202547/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng88.691tấn20259/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng159.420tấn202510/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng451tấn202542/63
Sản lượng thủy sản3.881tấn202558/63
Sản lượng thủy sản khai thác249tấn202558/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng3.632tấn202557/63
Số lượng bò17.325con202553/63
Số lượng gia cầm17.877.000con20256/63
Số lượng lợn813.300con20258/63
Số lượng trâu3.572con202545/63
Số trang trại768,00trang trại202513/61
Tỷ lệ che phủ rừng3,0%202451/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Bình Dương

Thành phố Thủ Dầu MộtThành phố Tân UyênThành phố Bến CátHuyện Bàu BàngHuyện Dầu TiếngHuyện Bắc Tân UyênThành phố Dĩ AnThành phố Thuận AnHuyện Phú Giáo

Cùng hợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh: Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).