Tải dữ liệu

Tiền Giang (tỉnh cũ)

Tiền Giang hợp nhất vào Đồng Tháp từ 1/7/2025 cùng Đồng Tháp. Dân số 2025: 1.801.455 người, thứ 14/63. 212 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Đồng Tháp hiện nay →

Dân số trung bình 20251.801.455người · thứ 14/63
Diện tích 20252.556km2 · thứ 46/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202584,9triệu đồng/người · thứ 38/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,11% · thứ 26/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,2% · thứ 51/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.529nghìn đồng · thứ 28/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,09lần202549/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)97,01%202418/63
Chỉ số phát triển con người0,71chỉ số202439/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người28,82m2202434/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,28hệ số202549/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất10.335nghìn đồng202527/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.526nghìn đồng202524/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.529nghìn đồng202528/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung99,9%20248/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,5%202522/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,9%202517/63
Tỷ lệ hộ có máy tính14,6%202553/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet92,9%202534/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,2%202551/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin41,42%202540/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,4%202524/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động89,3%202516/63
Tỷ lệ người sử dụng internet84,4%202534/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp294.400tỷ đồng202425/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp200.449người202411/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh186.493người202424/63
Số lao động trong hợp tác xã2.747người202420/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh107.161người202420/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp14.304tỷ đồng202415/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp87.753cơ sở202420/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh5.522doanh nghiệp202428/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/126.065doanh nghiệp202429/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới926doanh nghiệp202431/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,40doanh nghiệp/1000 dân202446/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh213hợp tác xã202434/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.711nghìn đồng202424/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp20.852tỷ đồng202423/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp285,6triệu đồng202459/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp72.649tỷ đồng202438/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp4,86%202410/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp203.376tỷ đồng202435/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (48)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt120.770ha202518/63
Diện tích gieo trồng khoai lang118ha202551/63
Diện tích gieo trồng lạc196ha202549/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm118.320ha202518/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân42.510ha202521/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông75.805ha202510/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa2.300ha200157/59
Diện tích gieo trồng mía113ha202543/62
Diện tích gieo trồng ngô2.400ha202547/63
Diện tích rừng hiện có2.300ha202459/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung80ha202553/53
Diện tích thu hoạch thủy sản16.403ha202511/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm59,85tạ/ha202528/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân67,60tạ/ha202518/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông55,51tạ/ha202518/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa33,00tạ/ha200133/59
Năng suất gieo trồng ngô38,20tạ/ha202555/63
Sản lượng cá biển khai thác78.670tấn202513/29
Sản lượng cá nuôi166.202tấn20254/63
Sản lượng cam11.300tấn202517/20
Sản lượng gỗ khai thác31.180m3202543/63
Sản lượng khoai lang2.184tấn202543/63
Sản lượng lạc711,50tấn202547/60
Sản lượng lúa cả năm708.130tấn202518/63
Sản lượng lúa đông xuân287.370tấn202519/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông420.765tấn202510/30
Sản lượng lúa mùa7.600tấn200157/59
Sản lượng lương thực có hạt717.500tấn202518/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người398,29kg202534/63
Sản lượng mía5.100tấn202538/62
Sản lượng ngô9.300tấn202549/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng15.187tấn202511/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng48.677tấn202517/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng82.069tấn202520/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng25tấn202558/63
Sản lượng thủy sản341.642tấn20258/63
Sản lượng thủy sản khai thác114.635tấn202513/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng227.007tấn20259/63
Sản lượng tôm nuôi34.448tấn20257/44
Số lượng bò125.049con202515/63
Số lượng gia cầm17.216.900con20258/63
Số lượng lợn332.200con202532/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ816,00chiếc202524/29
Số lượng trâu170con202560/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên560,00chiếc202518/29
Số trang trại449,00trang trại202521/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên256.598CV202517/29
Tỷ lệ che phủ rừng0,9%202459/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Tiền Giang

Thành phố Tân AnThành phố Mỹ ThoThành phố Gò CôngThị Xã Cai LậyHuyện Tân PhướcHuyện Cái BèHuyện Cai LậyHuyện Châu ThànhHuyện Chợ GạoHuyện Gò Công TâyHuyện Tân Phú ĐôngHuyện Gò Công Đông

Cùng hợp nhất vào Đồng Tháp: Đồng Tháp

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).