Tải dữ liệu

Đồng Tháp (tỉnh cũ)

Đồng Tháp hợp nhất vào Đồng Tháp từ 1/7/2025 cùng Tiền Giang. Dân số 2025: 1.602.321 người, thứ 18/63. 207 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Đồng Tháp hiện nay →

Dân số trung bình 20251.602.321người · thứ 18/63
Diện tích 20253.382km2 · thứ 40/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202583,0triệu đồng/người · thứ 41/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,58% · thứ 49/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,0% · thứ 33/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.648nghìn đồng · thứ 24/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,07lần202550/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,86%202449/63
Chỉ số phát triển con người0,70chỉ số202440/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người25,96m2202446/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,27hệ số202552/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất10.337nghìn đồng202526/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.539nghìn đồng202523/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.648nghìn đồng202524/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung99,5%202412/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,4%202526/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh98,4%202545/63
Tỷ lệ hộ có máy tính15,5%202547/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet92,0%202539/63
Tỷ lệ hộ nghèo1,0%202533/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin43,35%202536/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương80,1%202519/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động89,4%202514/63
Tỷ lệ người sử dụng internet83,0%202538/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp271.464tỷ đồng202427/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp195.906người202412/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh81.959người202436/63
Số lao động trong hợp tác xã1.887người202432/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh38.515người202435/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp6.268tỷ đồng202423/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp113.553cơ sở202410/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh4.214doanh nghiệp202440/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/124.319doanh nghiệp202440/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới666doanh nghiệp202442/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,70doanh nghiệp/1000 dân202452/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh203hợp tác xã202438/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp6.994nghìn đồng202462/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp6.814tỷ đồng202440/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp312,0triệu đồng202456/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp40.465tỷ đồng202451/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,31%202432/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp149.916tỷ đồng202442/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt498.000ha20254/63
Diện tích gieo trồng khoai lang668ha202530/63
Diện tích gieo trồng lạc68ha202556/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm493.340ha20254/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân187.170ha20254/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông306.175ha20254/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa500ha199661/61
Diện tích gieo trồng mía3ha202560/62
Diện tích gieo trồng ngô4.700ha202535/63
Diện tích rừng hiện có5.700ha202452/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung100ha202550/53
Diện tích thu hoạch thủy sản5.375ha202530/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm68,84tạ/ha20254/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân72,90tạ/ha20259/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông66,36tạ/ha20253/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa34,00tạ/ha199614/61
Năng suất gieo trồng ngô85,90tạ/ha20252/63
Sản lượng cá nuôi698.686tấn20252/63
Sản lượng cam33.400tấn20259/20
Sản lượng gỗ khai thác124.750m3202531/63
Sản lượng khoai lang17.481tấn202518/63
Sản lượng lạc404,80tấn202551/60
Sản lượng lúa cả năm3.396.340tấn20253/63
Sản lượng lúa đông xuân1.364.500tấn20254/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông2.031.849tấn20253/30
Sản lượng lúa mùa1.700tấn199660/61
Sản lượng lương thực có hạt3.436.360tấn20253/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người2.145kg20252/63
Sản lượng mía100tấn202560/62
Sản lượng ngô40.000tấn202530/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng6.717tấn202525/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng17.724tấn202545/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng64.443tấn202531/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng433tấn202543/63
Sản lượng thủy sản726.802tấn20253/63
Sản lượng thủy sản khai thác17.211tấn202527/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng709.591tấn20252/63
Sản lượng tôm nuôi3.081tấn202530/44
Số lượng bò23.951con202549/63
Số lượng gia cầm7.376.100con202532/63
Số lượng lợn125.900con202554/63
Số lượng trâu1.924con202553/63
Số trang trại437,00trang trại202523/61
Tỷ lệ che phủ rừng1,6%202458/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Đồng Tháp

Thành phố Cao LãnhHuyện Cao LãnhThành phố Sa ĐécThành phố Hồng NgựHuyện Hồng NgựHuyện Tân HồngHuyện Tam NôngHuyện Thanh BìnhHuyện Tháp MườiHuyện Lấp VòHuyện Lai VungHuyện Châu Thành

Cùng hợp nhất vào Đồng Tháp: Tiền Giang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).