Tải dữ liệu

Bình Định (tỉnh cũ)

Bình Định hợp nhất vào Gia Lai từ 1/7/2025 cùng Gia Lai. Dân số 2025: 1.527.771 người, thứ 22/63. 218 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Gia Lai hiện nay →

Dân số trung bình 20251.527.771người · thứ 22/63
Diện tích 20256.066km2 · thứ 22/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202593,4triệu đồng/người · thứ 31/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,70% · thứ 48/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,7% · thứ 40/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.050nghìn đồng · thứ 34/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,95lần202530/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,21%202457/63
Chỉ số phát triển con người0,73chỉ số202425/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người30,09m2202423/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,30hệ số202533/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.657nghìn đồng202536/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.951nghìn đồng202536/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.050nghìn đồng202534/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung88,8%202447/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,1%202530/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,3%202530/63
Tỷ lệ hộ có máy tính20,9%202528/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet87,3%202558/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,7%202540/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin47,39%202525/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương76,9%202537/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động83,6%202545/63
Tỷ lệ người sử dụng internet82,2%202545/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp200.025tỷ đồng202433/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp174.688người202415/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh151.187người202427/63
Số lao động trong hợp tác xã1.901người202431/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh65.807người202427/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp5.255tỷ đồng202426/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp100.623cơ sở202414/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh7.677doanh nghiệp202422/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/128.421doanh nghiệp202421/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.150doanh nghiệp202426/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,50doanh nghiệp/1000 dân202421/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh205hợp tác xã202435/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.403nghìn đồng202442/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp14.890tỷ đồng202428/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp406,6triệu đồng202446/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp98.282tỷ đồng202432/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,63%202428/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp237.832tỷ đồng202432/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt102.050ha202526/63
Diện tích gieo trồng khoai lang168ha202546/63
Diện tích gieo trồng lạc11.689ha20251/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm93.400ha202523/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân46.770ha202519/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông42.161ha202516/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa4.460ha202547/57
Diện tích gieo trồng mía282ha202525/62
Diện tích gieo trồng ngô8.600ha202528/63
Diện tích gieo trồng sắn9.727ha202514/40
Diện tích rừng hiện có383.500ha202417/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung19.540ha20255/53
Diện tích thu hoạch thủy sản3.720ha202536/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm70,11tạ/ha20253/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân73,22tạ/ha20258/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông69,19tạ/ha20252/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa46,46tạ/ha202538/57
Năng suất gieo trồng ngô63,00tạ/ha202510/63
Sản lượng cá biển khai thác250.680tấn20252/29
Sản lượng cá nuôi3.887tấn202552/63
Sản lượng gỗ khai thác1.870.000m320254/63
Sản lượng khoai lang1.045tấn202552/63
Sản lượng lạc48.460tấn20251/60
Sản lượng lúa cả năm654.870tấn202520/63
Sản lượng lúa đông xuân342.450tấn202518/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông291.702tấn202512/30
Sản lượng lúa mùa20.720tấn202545/57
Sản lượng lương thực có hạt709.410tấn202519/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người464,34kg202520/63
Sản lượng mía15.900tấn202523/62
Sản lượng ngô54.500tấn202527/63
Sản lượng sắn277.115tấn20259/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng38.347tấn20252/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng30.155tấn202526/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng142.314tấn202512/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng1.361tấn202526/63
Sản lượng thủy sản299.186tấn202512/63
Sản lượng thủy sản khai thác285.336tấn20253/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng13.850tấn202541/63
Sản lượng tôm nuôi8.360tấn202519/44
Số lượng bò296.717con20254/63
Số lượng gia cầm10.179.470con202519/63
Số lượng lợn714.400con20259/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ5.353chiếc20255/29
Số lượng trâu12.806con202529/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên3.659chiếc20252/29
Số trang trại162,00trang trại202541/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên1.920.071CV20252/29
Tỷ lệ che phủ rừng57,7%202411/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Bình Định

Thành phố Quy NhơnThị Xã Hoài NhơnThị Xã An NhơnHuyện An LãoHuyện Hoài ÂnHuyện Phù MỹHuyện Vĩnh ThạnhHuyện Tây SơnHuyện Phù CátHuyện Tuy PhướcHuyện Vân Canh

Cùng hợp nhất vào Gia Lai: Gia Lai

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).