Tải dữ liệu

Gia Lai (tỉnh cũ)

Gia Lai hợp nhất vào Gia Lai từ 1/7/2025 cùng Bình Định. Dân số 2025: 1.654.881 người, thứ 17/63. 207 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Gia Lai hiện nay →

Dân số trung bình 20251.654.881người · thứ 17/63
Diện tích 202515.510km2 · thứ 2/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202577,3triệu đồng/người · thứ 45/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,82% · thứ 32/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20257,2% · thứ 7/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.065nghìn đồng · thứ 54/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (7)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất6,27lần202512/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,63%202454/63
Chỉ số phát triển con người0,68chỉ số202455/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người22,28m2202458/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,31hệ số202528/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất7.667nghìn đồng202557/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.223nghìn đồng202554/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.065nghìn đồng202554/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung76,7%202460/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh75,7%202562/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,3%202531/63
Tỷ lệ hộ có máy tính12,6%202559/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,8%202452/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet88,1%202556/63
Tỷ lệ hộ nghèo7,2%20257/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin31,62%202558/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương66,9%202562/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động80,5%202557/63
Tỷ lệ người sử dụng internet76,4%202562/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp168.328tỷ đồng202437/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp90.390người202445/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh60.270người202442/63
Số lao động trong hợp tác xã1.042người202452/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh24.886người202445/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp1.466tỷ đồng202441/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp58.674cơ sở202442/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh4.705doanh nghiệp202438/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/125.543doanh nghiệp202435/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới759doanh nghiệp202438/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,40doanh nghiệp/1000 dân202446/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh186hợp tác xã202442/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.827nghìn đồng202457/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp5.525tỷ đồng202442/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp1.143triệu đồng202410/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp142.170tỷ đồng202427/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp0,87%202449/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp262.345tỷ đồng202429/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (42)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt114.240ha202522/63
Diện tích gieo trồng khoai lang5.330ha20253/63
Diện tích gieo trồng lạc2.399ha202523/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm76.180ha202526/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân26.880ha202534/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa49.290ha20258/57
Diện tích gieo trồng mía51.513ha20251/62
Diện tích gieo trồng ngô38.100ha20256/63
Diện tích gieo trồng sắn73.947ha20251/40
Diện tích rừng hiện có650.700ha20244/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung3.670ha202525/53
Diện tích thu hoạch thủy sản973ha202557/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm54,82tạ/ha202542/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân62,15tạ/ha202539/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa50,83tạ/ha202529/57
Năng suất gieo trồng ngô55,90tạ/ha202522/63
Sản lượng cá nuôi4.884tấn202549/63
Sản lượng gỗ khai thác390.000m3202524/63
Sản lượng khoai lang86.085tấn20252/63
Sản lượng lạc4.056tấn202527/60
Sản lượng lúa cả năm417.600tấn202528/63
Sản lượng lúa đông xuân167.050tấn202536/63
Sản lượng lúa mùa250.560tấn202511/57
Sản lượng lương thực có hạt630.170tấn202522/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người380,79kg202538/63
Sản lượng mía3.662.800tấn20251/62
Sản lượng ngô212.600tấn20255/63
Sản lượng sắn1.497.949tấn20252/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng53.818tấn20251/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng28.930tấn202530/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng167.861tấn20258/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng2.063tấn202521/63
Sản lượng thủy sản8.378tấn202554/63
Sản lượng thủy sản khai thác3.494tấn202534/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng4.884tấn202554/63
Sản lượng tôm nuôi0,50tấn200956/56
Số lượng bò489.255con20252/63
Số lượng gia cầm8.249.000con202527/63
Số lượng lợn966.700con20255/63
Số lượng trâu13.030con202528/63
Số trang trại409,00trang trại202526/61
Tỷ lệ che phủ rừng41,1%202430/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (12)
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)0,5288điểm (0–1)202461/63
Chỉ số chính quyền số (DTI)0,5624điểm (0–1)202461/63
Chỉ số kinh tế số (DTI)0,5398điểm (0–1)202463/63
Chỉ số xã hội số (DTI)0,5137điểm (0–1)202463/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển3.336triệu tấn.km202517/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ3.336triệu tấn.km20259/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển20.966.148tấn202534/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ20.966.148tấn202531/63
Số lượt hành khách luân chuyển3.808triệu lượt người.km202511/63
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ3.803triệu lượt người.km20259/63
Số lượt hành khách vận chuyển25,5triệu lượt người202537/63
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ25,5triệu lượt người202534/63

Quận, huyện cũ của Gia Lai

Thành phố PleikuThị Xã An KhêHuyện Đăk PơThị Xã Ayun PaHuyện Đăk ĐoaHuyện Chư PăhHuyện Ia GraiHuyện KBangHuyện Mang YangHuyện Kông ChroHuyện Đức CơHuyện Chư PrôngHuyện Chư SêHuyện Chư PưhHuyện Ia PaHuyện Phú ThiệnHuyện Krông Pa

Cùng hợp nhất vào Gia Lai: Bình Định

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).