Tải dữ liệu

Trà Vinh (tỉnh cũ)

Trà Vinh hợp nhất vào Vĩnh Long từ 1/7/2025 cùng Bến Tre, Vĩnh Long. Dân số 2025: 1.026.961 người, thứ 44/63. 212 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Vĩnh Long hiện nay →

Dân số trung bình 20251.026.961người · thứ 44/63
Diện tích 20252.391km2 · thứ 47/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025102,2triệu đồng/người · thứ 25/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025104,42% · thứ 62/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,0% · thứ 23/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.215nghìn đồng · thứ 33/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,38lần202520/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,41%202455/63
Chỉ số phát triển con người0,71chỉ số202436/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người29,46m2202429/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,35hệ số202512/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất11.312nghìn đồng202519/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.103nghìn đồng202532/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.215nghìn đồng202533/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung95,1%202432/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh91,8%202553/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,7%202525/63
Tỷ lệ hộ có máy tính12,5%202560/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,8%202448/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet87,7%202557/63
Tỷ lệ hộ nghèo2,0%202523/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin40,51%202543/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương72,9%202558/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động81,9%202553/63
Tỷ lệ người sử dụng internet79,6%202558/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp96.576tỷ đồng202446/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp128.732người202428/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh56.559người202443/63
Số lao động trong hợp tác xã808người202459/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh34.511người202438/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp3.822tỷ đồng202432/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp68.083cơ sở202435/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh2.626doanh nghiệp202451/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/122.801doanh nghiệp202451/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới531doanh nghiệp202445/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,70doanh nghiệp/1000 dân202452/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh160hợp tác xã202445/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.792nghìn đồng202458/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp5.064tỷ đồng202445/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp1.555triệu đồng20245/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp113.748tỷ đồng202429/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp3,96%202420/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp161.787tỷ đồng202438/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (48)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt204.900ha20259/63
Diện tích gieo trồng khoai lang1.411ha202519/63
Diện tích gieo trồng lạc4.132ha202512/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm200.990ha20258/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân61.640ha202513/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông138.277ha20256/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa1.070ha202554/57
Diện tích gieo trồng mía1.505ha202517/62
Diện tích gieo trồng ngô3.900ha202540/63
Diện tích rừng hiện có9.800ha202450/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung97ha202551/53
Diện tích thu hoạch thủy sản32.620ha20256/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm54,43tạ/ha202544/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân64,56tạ/ha202530/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông49,97tạ/ha202525/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa47,01tạ/ha202536/57
Năng suất gieo trồng ngô63,50tạ/ha20259/63
Sản lượng cá biển khai thác28.880tấn202524/29
Sản lượng cá nuôi71.567tấn202516/63
Sản lượng cam256.200tấn20252/20
Sản lượng gỗ khai thác72.000m3202536/63
Sản lượng khoai lang22.801tấn202512/63
Sản lượng lạc20.653tấn20255/60
Sản lượng lúa cả năm1.093.940tấn202510/63
Sản lượng lúa đông xuân397.970tấn202514/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông690.939tấn20257/30
Sản lượng lúa mùa5.030tấn202552/57
Sản lượng lương thực có hạt1.118.750tấn202511/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người1.089kg20258/63
Sản lượng mía154.200tấn202515/62
Sản lượng ngô24.800tấn202537/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng17.371tấn20259/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng19.531tấn202542/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng59.576tấn202534/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng16tấn202560/63
Sản lượng thủy sản243.111tấn202516/63
Sản lượng thủy sản khai thác47.020tấn202522/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng196.090tấn202511/63
Sản lượng tôm nuôi118.012tấn20256/44
Số lượng bò180.477con202510/63
Số lượng gia cầm6.781.800con202536/63
Số lượng lợn225.500con202542/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ840,00chiếc202523/29
Số lượng trâu116con202561/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên283,00chiếc202525/29
Số trang trại741,00trang trại202514/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên97.541CV202523/29
Tỷ lệ che phủ rừng4,2%202448/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Trà Vinh

Thành phố Trà VinhHuyện Châu ThànhThị Xã Duyên HảiHuyện Càng LongHuyện Cầu KèHuyện Tiểu CầnHuyện Cầu NgangHuyện Trà CúHuyện Duyên Hải

Cùng hợp nhất vào Vĩnh Long: Bến Tre · Vĩnh Long

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).