Vĩnh Long (tỉnh cũ)
Vĩnh Long hợp nhất vào Vĩnh Long từ 1/7/2025 cùng Bến Tre, Trà Vinh. Dân số 2025: 1.042.456 người, thứ 43/63. 208 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Vĩnh Long hiện nay →
Dân số trung bình 20251.042.456người · thứ 43/63
Diện tích 20251.526km2 · thứ 56/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202587,3triệu đồng/người · thứ 36/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,61% · thứ 34/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,9% · thứ 17/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.434nghìn đồng · thứ 49/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.042.456 | người | 2025 | 43/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.022.791 | người | 2019 | 41/63 |
| Diện tích | 1.526 | km2 | 2025 | 56/63 |
| Mật độ dân số | 683 | người/km2 | 2025 | 16/63 |
| Số cuộc kết hôn | 6.992 | cuộc | 2024 | 41/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 8.288 | trường hợp | 2024 | 31/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 3.321 | vụ | 2024 | 18/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,54 | con/phụ nữ | 2025 | 58/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,1 | tuổi | 2025 | 11/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,6 | % | 2025 | 20/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,50 | % | 2025 | 50/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 4,61 | ‰ | 2025 | 47/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 98,4 | nam/100 nữ | 2025 | 52/63 |
| Tỷ suất chết thô | 4,57 | ‰ | 2025 | 56/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -5,11 | ‰ | 2025 | 41/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 2,49 | ‰ | 2025 | 16/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 9,18 | ‰ | 2025 | 63/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 7,60 | ‰ | 2025 | 13/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.104.000 | m2 | 2024 | 39/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.082.000 | m2 | 2024 | 37/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 74,0 | dự án | 2024 | 35/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 2,0 | dự án | 2024 | 37/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 1,00 | cụm | 2024 | 53/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 | khu | 2024 | 37/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 17,6 | triệu USD | 2024 | 39/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 1.111 | triệu USD | 2024 | 42/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 1.162 | tỷ đồng | 2010 | 20/20 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 109,1 | % | 2025 | 44/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 376.100 | bản | 2017 | 27/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 9 | đơn vị | 2017 | 42/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 5 | đơn vị | 2024 | 10/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,61 | % | 2025 | 34/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 87,3 | triệu đồng/người | 2025 | 36/63 |
| Năng suất lao động | 152,8 | triệu đồng/lao động | 2025 | 43/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 18,14 | % | 2024 | 30/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 24,3 | % | 2024 | 38/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,8 | % | 2024 | 26/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 1.209 | người | 2024 | 52/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.246 | người | 2024 | 50/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.254 | người | 2024 | 50/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 392 | lượt người | 2024 | 44/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 139 | người | 2024 | 48/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 97 | người | 2024 | 48/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 966,00 | chưa rõ | 2024 | 23/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 9.819 | việc | 2024 | 22/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 846 | vụ | 2024 | 46/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 730 | vụ | 2024 | 48/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 723 | vụ | 2024 | 48/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 9,00 | vụ | 2024 | 53/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 164 | vụ | 2024 | 50/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 0,79 | tỷ đồng | 2024 | 51/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 55,79 | % | 2024 | 21/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 84,56 | % | 2024 | 35/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 595.234 | người | 2025 | 41/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 609.457 | người | 2025 | 41/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.740 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 45/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 75,2 | % | 2025 | 28/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 17,2 | % | 2025 | 55/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,31 | % | 2025 | 14/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 6,13 | % | 2025 | 1/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (43)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 213,9 | tỷ đồng | 2025 | 26/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 5 | siêu thị | 2024 | 44/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 2 | trung tâm thương mại | 2024 | 28/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 71.462 | tỷ đồng | 2025 | 34/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7145 | điểm (0–1) | 2024 | 31/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7900 | điểm (0–1) | 2024 | 26/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8110 | điểm (0–1) | 2024 | 26/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8035 | điểm (0–1) | 2024 | 27/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 595,3 | triệu tấn.km | 2025 | 50/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 468,2 | triệu tấn.km | 2025 | 46/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 127,0 | triệu tấn.km | 2025 | 31/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 5.062.420 | tấn | 2025 | 57/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 2.634.475 | tấn | 2025 | 60/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 2.427.944 | tấn | 2025 | 27/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 3.635 | triệu lượt người.km | 2025 | 12/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 3.610 | triệu lượt người.km | 2025 | 13/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 78,9 | triệu lượt người | 2025 | 12/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 59,7 | triệu lượt người | 2025 | 14/63 |
Quận, huyện cũ của Vĩnh Long
Cùng hợp nhất vào Vĩnh Long: Bến Tre · Trà Vinh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).