Tải dữ liệu

Tây Ninh (tỉnh cũ)

Tây Ninh hợp nhất vào Tây Ninh từ 1/7/2025 cùng Long An. Dân số 2025: 1.211.005 người, thứ 38/63. 207 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Tây Ninh hiện nay →

Dân số trung bình 20251.211.005người · thứ 38/63
Diện tích 20254.042km2 · thứ 35/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025116,5triệu đồng/người · thứ 17/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025109,42% · thứ 13/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,3% · thứ 48/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.617nghìn đồng · thứ 25/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,24lần202548/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,17%202444/63
Chỉ số phát triển con người0,71chỉ số202437/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người31,83m2202417/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,30hệ số202537/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất10.973nghìn đồng202522/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.588nghìn đồng202519/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.617nghìn đồng202525/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung36,7%202463/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,1%202529/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính15,2%202551/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet95,9%202512/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,3%202548/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin37,50%202548/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương90,9%20252/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động91,1%20257/63
Tỷ lệ người sử dụng internet92,5%20255/63
Y tế (19)
Giáo dục (18)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp402.524tỷ đồng202417/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp123.653người202430/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh222.670người202418/63
Số lao động trong hợp tác xã1.233người202449/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh113.055người202417/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp26.681tỷ đồng202411/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp76.112cơ sở202426/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh4.657doanh nghiệp202439/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/125.246doanh nghiệp202438/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới865doanh nghiệp202435/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,40doanh nghiệp/1000 dân202435/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh121hợp tác xã202454/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.082nghìn đồng202415/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp28.637tỷ đồng202416/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp658,9triệu đồng202426/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp207.089tỷ đồng202419/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp6,63%20242/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp445.400tỷ đồng202420/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (45)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt152.560ha202515/63
Diện tích gieo trồng khoai lang20ha202562/63
Diện tích gieo trồng lạc2.608ha202520/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm146.390ha202513/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân48.190ha202518/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông49.361ha202513/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa48.840ha20259/57
Diện tích gieo trồng mía8.276ha20257/62
Diện tích gieo trồng ngô6.200ha202533/63
Diện tích gieo trồng sắn60.812ha20252/40
Diện tích rừng hiện có66.800ha202438/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung1.048ha202533/53
Diện tích thu hoạch thủy sản393ha202560/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm55,30tạ/ha202539/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân59,35tạ/ha202546/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông54,02tạ/ha202521/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa52,59tạ/ha202526/57
Năng suất gieo trồng ngô60,60tạ/ha202514/63
Sản lượng cá nuôi9.363tấn202538/63
Sản lượng gỗ khai thác74.193m3202535/63
Sản lượng khoai lang288tấn202560/63
Sản lượng lạc10.049tấn202513/60
Sản lượng lúa cả năm809.580tấn202516/63
Sản lượng lúa đông xuân286.030tấn202520/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông266.672tấn202513/30
Sản lượng lúa mùa256.870tấn202510/57
Sản lượng lương thực có hạt846.990tấn202517/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người699,41kg202511/63
Sản lượng mía631.600tấn20257/62
Sản lượng ngô37.400tấn202532/63
Sản lượng sắn2.042.281tấn20251/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng3.215tấn202540/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng72.072tấn202512/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng117.236tấn202515/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng488tấn202540/63
Sản lượng thủy sản11.691tấn202548/63
Sản lượng thủy sản khai thác1.548tấn202545/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng10.144tấn202547/63
Sản lượng tôm nuôi1,00tấn202349/51
Số lượng bò95.737con202523/63
Số lượng gia cầm12.900.424con202513/63
Số lượng lợn633.800con202512/63
Số lượng trâu8.468con202534/63
Số trang trại417,00trang trại202525/61
Tỷ lệ che phủ rừng16,2%202439/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Tây Ninh

Thành phố Tây NinhHuyện Châu ThànhHuyện Dương Minh ChâuThị Xã Hòa ThànhHuyện Gò DầuThị Xã Trảng BàngHuyện Tân BiênHuyện Tân ChâuHuyện Bến Cầu

Cùng hợp nhất vào Tây Ninh: Long An

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).