Tải dữ liệu

Phú Yên (tỉnh cũ)

Phú Yên hợp nhất vào Đắk Lắk từ 1/7/2025 cùng Đắk Lắk. Dân số 2025: 887.738 người, thứ 50/63. 214 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Đắk Lắk hiện nay →

Dân số trung bình 2025887.738người · thứ 50/63
Diện tích 20255.026km2 · thứ 29/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202574,2triệu đồng/người · thứ 49/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,22% · thứ 55/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,1% · thứ 21/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.316nghìn đồng · thứ 50/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,40lần202545/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,22%202428/63
Chỉ số phát triển con người0,71chỉ số202438/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người27,91m2202437/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,28hệ số202550/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất7.725nghìn đồng202555/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.757nghìn đồng202544/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.316nghìn đồng202550/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung93,0%202440/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh93,6%202549/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh97,8%202550/63
Tỷ lệ hộ có máy tính20,2%202531/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet90,6%202547/63
Tỷ lệ hộ nghèo2,1%202521/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin47,02%202528/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,2%202526/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động89,2%202517/63
Tỷ lệ người sử dụng internet85,5%202531/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp62.419tỷ đồng202452/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp100.625người202441/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh47.425người202448/63
Số lao động trong hợp tác xã818người202458/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh21.985người202447/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp676,9tỷ đồng202450/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp62.630cơ sở202439/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh2.888doanh nghiệp202446/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/123.482doanh nghiệp202444/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới463doanh nghiệp202449/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,90doanh nghiệp/1000 dân202441/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh128hợp tác xã202453/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.153nghìn đồng202450/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp4.541tỷ đồng202448/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp470,1triệu đồng202436/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp31.883tỷ đồng202457/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp1,08%202446/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp73.294tỷ đồng202455/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt58.200ha202543/63
Diện tích gieo trồng khoai lang59ha202557/63
Diện tích gieo trồng lạc771ha202539/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm54.590ha202532/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân26.630ha202536/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông24.716ha202520/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa3.250ha202549/57
Diện tích gieo trồng mía31.530ha20252/62
Diện tích gieo trồng ngô3.700ha202543/63
Diện tích gieo trồng sắn22.199ha20257/40
Diện tích rừng hiện có260.900ha202427/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung7.077ha202518/53
Diện tích thu hoạch thủy sản2.510ha202544/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm70,95tạ/ha20252/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân74,50tạ/ha20256/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông71,09tạ/ha20251/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa40,62tạ/ha202547/57
Năng suất gieo trồng ngô53,80tạ/ha202526/63
Sản lượng cá biển khai thác64.140tấn202518/29
Sản lượng cá nuôi1.974tấn202559/63
Sản lượng gỗ khai thác460.000m3202519/63
Sản lượng khoai lang622tấn202556/63
Sản lượng lạc2.330tấn202530/60
Sản lượng lúa cả năm387.320tấn202529/63
Sản lượng lúa đông xuân198.400tấn202529/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông175.712tấn202518/30
Sản lượng lúa mùa13.200tấn202550/57
Sản lượng lương thực có hạt406.740tấn202534/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người458,18kg202522/63
Sản lượng mía2.160.300tấn20252/62
Sản lượng ngô19.400tấn202541/63
Sản lượng sắn487.566tấn20258/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng17.540tấn20258/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng19.398tấn202543/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng22.500tấn202557/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng360tấn202546/63
Sản lượng thủy sản90.423tấn202529/63
Sản lượng thủy sản khai thác71.257tấn202518/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng19.166tấn202536/63
Sản lượng tôm nuôi15.355tấn202511/44
Số lượng bò148.025con202512/63
Số lượng gia cầm4.857.206con202549/63
Số lượng lợn148.400con202550/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ3.046chiếc202513/29
Số lượng trâu4.850con202537/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên1.176chiếc202511/29
Số trang trại78,00trang trại202552/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên400.422CV202513/29
Tỷ lệ che phủ rừng47,8%202422/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Phú Yên

Thành phố Tuy HòaHuyện Phú HòaThị Xã Sông CầuThị Xã Đông HòaHuyện Tây HòaHuyện Đồng XuânHuyện Tuy AnHuyện Sơn HòaHuyện Sông Hinh

Cùng hợp nhất vào Đắk Lắk: Đắk Lắk

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).