Tải dữ liệu

Đắk Lắk (tỉnh cũ)

Đắk Lắk hợp nhất vào Đắk Lắk từ 1/7/2025 cùng Phú Yên. Dân số 2025: 1.961.461 người, thứ 10/63. 211 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Đắk Lắk hiện nay →

Dân số trung bình 20251.961.461người · thứ 10/63
Diện tích 202513.070km2 · thứ 4/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202583,4triệu đồng/người · thứ 40/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,91% · thứ 47/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,9% · thứ 16/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.468nghìn đồng · thứ 46/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,79lần202515/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,98%202447/63
Chỉ số phát triển con người0,70chỉ số202444/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người24,04m2202453/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,35hệ số202513/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.583nghìn đồng202537/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.655nghìn đồng202547/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.468nghìn đồng202546/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung92,0%202442/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh96,9%202540/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,1%202539/63
Tỷ lệ hộ có máy tính19,9%202532/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet96,0%202511/63
Tỷ lệ hộ nghèo2,9%202516/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin47,26%202526/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương76,6%202541/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động83,4%202546/63
Tỷ lệ người sử dụng internet83,0%202539/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp212.166tỷ đồng202431/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp135.257người202423/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh74.720người202439/63
Số lao động trong hợp tác xã1.715người202437/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh29.304người202442/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp2.230tỷ đồng202438/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp83.952cơ sở202422/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh7.934doanh nghiệp202421/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/128.182doanh nghiệp202422/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.324doanh nghiệp202420/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,20doanh nghiệp/1000 dân202436/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh343hợp tác xã202415/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.969nghìn đồng202454/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp6.952tỷ đồng202439/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp829,3triệu đồng202418/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp84.687tỷ đồng202434/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp1,05%202447/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp177.155tỷ đồng202437/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (42)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt200.420ha202510/63
Diện tích gieo trồng khoai lang5.908ha20251/63
Diện tích gieo trồng lạc3.861ha202514/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm121.770ha202517/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân49.340ha202517/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa72.430ha20254/57
Diện tích gieo trồng mía15.053ha20254/62
Diện tích gieo trồng ngô78.600ha20251/63
Diện tích gieo trồng sắn39.299ha20254/40
Diện tích rừng hiện có519.900ha202410/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung4.821ha202520/53
Diện tích thu hoạch thủy sản6.184ha202526/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm71,26tạ/ha20251/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân78,24tạ/ha20251/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa66,52tạ/ha20252/57
Năng suất gieo trồng ngô66,70tạ/ha20256/63
Sản lượng cá nuôi22.090tấn202529/63
Sản lượng gỗ khai thác486.812m3202517/63
Sản lượng khoai lang122.799tấn20251/63
Sản lượng lạc7.229tấn202517/60
Sản lượng lúa cả năm867.790tấn202514/63
Sản lượng lúa đông xuân386.020tấn202515/63
Sản lượng lúa mùa481.770tấn20252/57
Sản lượng lương thực có hạt1.392.530tấn20257/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người709,95kg202510/63
Sản lượng mía1.124.400tấn20254/62
Sản lượng ngô524.700tấn20251/63
Sản lượng sắn805.671tấn20253/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng20.768tấn20257/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng90.630tấn20258/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng201.604tấn20254/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng2.780tấn202516/63
Sản lượng thủy sản25.113tấn202542/63
Sản lượng thủy sản khai thác2.965tấn202537/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng22.148tấn202533/63
Sản lượng tôm nuôi9,00tấn202441/49
Số lượng bò254.464con20256/63
Số lượng gia cầm17.125.774con20259/63
Số lượng lợn940.600con20256/63
Số lượng trâu25.540con202519/63
Số trang trại2.607trang trại20251/61
Tỷ lệ che phủ rừng38,8%202433/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Đắk Lắk

Thành phố Buôn Ma ThuộtThị Xã Buôn HồHuyện Ea H'leoHuyện Ea SúpHuyện Buôn ĐônHuyện Cư M'garHuyện Krông BúkHuyện Krông NăngHuyện Ea KarHuyện M'ĐrắkHuyện Krông BôngHuyện Krông PắcHuyện Krông A NaHuyện Cư KuinHuyện Lắk

Cùng hợp nhất vào Đắk Lắk: Phú Yên

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).