Tải dữ liệu

Kiên Giang (tỉnh cũ)

Kiên Giang hợp nhất vào An Giang từ 1/7/2025 cùng An Giang. Dân số 2025: 1.780.102 người, thứ 15/63. 214 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu An Giang hiện nay →

Dân số trung bình 20251.780.102người · thứ 15/63
Diện tích 20256.352km2 · thứ 20/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202589,2triệu đồng/người · thứ 34/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,85% · thứ 17/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,0% · thứ 34/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.686nghìn đồng · thứ 22/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,53lần202542/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)97,10%202416/63
Chỉ số phát triển con người0,68chỉ số202449/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người24,48m2202451/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,30hệ số202531/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất11.181nghìn đồng202520/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.469nghìn đồng202525/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.686nghìn đồng202522/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung99,6%202410/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh96,0%202546/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,8%202522/63
Tỷ lệ hộ có máy tính21,7%202525/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,9%202444/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet95,1%202517/63
Tỷ lệ hộ nghèo1,0%202534/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin30,58%202561/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương81,9%202515/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động87,3%202528/63
Tỷ lệ người sử dụng internet87,9%202522/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp170.397tỷ đồng202436/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp174.888người202414/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh103.777người202431/63
Số lao động trong hợp tác xã2.851người202418/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh35.896người202436/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp4.783tỷ đồng202428/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp89.292cơ sở202419/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh9.129doanh nghiệp202416/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/128.701doanh nghiệp202419/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.564doanh nghiệp202418/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,90doanh nghiệp/1000 dân202425/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh441hợp tác xã202410/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.150nghìn đồng202429/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp11.141tỷ đồng202431/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp681,8triệu đồng202424/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp152.169tỷ đồng202425/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,81%202425/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp489.741tỷ đồng202419/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt723.560ha20251/63
Diện tích gieo trồng khoai lang921ha202524/63
Diện tích gieo trồng lạc6ha202560/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm723.190ha20251/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân280.730ha20251/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông363.897ha20252/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa78.570ha20252/57
Diện tích gieo trồng mía971ha202518/62
Diện tích gieo trồng ngô400ha202558/63
Diện tích gieo trồng sắn290ha202538/40
Diện tích rừng hiện có75.700ha202437/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung883ha202536/53
Diện tích thu hoạch thủy sản216.664ha20252/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm65,12tạ/ha202510/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân77,39tạ/ha20252/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông57,98tạ/ha202515/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa54,37tạ/ha202519/57
Năng suất gieo trồng ngô89,50tạ/ha20251/63
Sản lượng cá biển khai thác280.050tấn20251/29
Sản lượng cá nuôi98.729tấn202512/63
Sản lượng gỗ khai thác41.722m3202539/63
Sản lượng khoai lang22.993tấn202511/63
Sản lượng lạc18,30tấn202560/60
Sản lượng lúa cả năm4.709.700tấn20251/63
Sản lượng lúa đông xuân2.172.670tấn20251/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông2.109.817tấn20252/30
Sản lượng lúa mùa427.220tấn20254/57
Sản lượng lương thực có hạt4.713.050tấn20251/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người2.648kg20251/63
Sản lượng mía63.800tấn202518/62
Sản lượng ngô3.400tấn202557/63
Sản lượng sắn5.153tấn202538/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng426tấn202559/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng21.819tấn202537/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng52.931tấn202538/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng103tấn202555/63
Sản lượng thủy sản862.250tấn20251/63
Sản lượng thủy sản khai thác441.599tấn20251/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng420.651tấn20255/63
Sản lượng tôm nuôi141.549tấn20255/44
Số lượng bò9.710con202557/63
Số lượng gia cầm6.298.000con202540/63
Số lượng lợn264.400con202536/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ9.267chiếc20251/29
Số lượng trâu3.650con202544/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên3.975chiếc20251/29
Số trang trại1.122trang trại20256/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên2.077.550CV20251/29
Tỷ lệ che phủ rừng11,7%202443/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Kiên Giang

Thành phố Rạch GiáHuyện Hòn ĐấtThành phố Hà TiênHuyện Kiên LươngHuyện Giang ThànhHuyện Tân HiệpHuyện Châu ThànhHuyện Giồng RiềngHuyện Gò QuaoHuyện An BiênHuyện U Minh ThượngHuyện An MinhHuyện Vĩnh ThuậnThành phố Phú QuốcHuyện Kiên Hải

Cùng hợp nhất vào An Giang: An Giang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).