Tải dữ liệu

An Giang (tỉnh cũ)

An Giang hợp nhất vào An Giang từ 1/7/2025 cùng Kiên Giang. Dân số 2025: 1.914.494 người, thứ 11/63. 209 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu An Giang hiện nay →

Dân số trung bình 20251.914.494người · thứ 11/63
Diện tích 20253.537km2 · thứ 37/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202571,8triệu đồng/người · thứ 51/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,85% · thứ 31/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,8% · thứ 25/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.549nghìn đồng · thứ 43/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,07lần202526/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,42%202425/63
Chỉ số phát triển con người0,68chỉ số202454/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người22,93m2202456/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,32hệ số202525/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.273nghìn đồng202541/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.829nghìn đồng202539/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.549nghìn đồng202543/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung99,6%202410/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,4%202524/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,0%202540/63
Tỷ lệ hộ có máy tính12,8%202557/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,9%202443/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet91,1%202545/63
Tỷ lệ hộ nghèo1,8%202525/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin32,18%202556/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương76,6%202540/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động86,9%202531/63
Tỷ lệ người sử dụng internet80,6%202555/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp234.032tỷ đồng202430/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp218.995người20248/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh88.394người202434/63
Số lao động trong hợp tác xã2.010người202429/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh42.910người202434/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-311,3tỷ đồng202458/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp122.096cơ sở20248/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh5.027doanh nghiệp202434/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/125.308doanh nghiệp202437/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.060doanh nghiệp202430/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,80doanh nghiệp/1000 dân202451/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh204hợp tác xã202436/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.196nghìn đồng202449/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp8.432tỷ đồng202436/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp296,6triệu đồng202458/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp40.995tỷ đồng202450/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-0,13%202455/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp159.500tỷ đồng202440/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (45)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt626.030ha20252/63
Diện tích gieo trồng khoai lang91ha202555/63
Diện tích gieo trồng lạc273ha202547/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm620.760ha20252/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân228.000ha20253/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông389.342ha20251/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa3.420ha202548/57
Diện tích gieo trồng mía24ha202554/62
Diện tích gieo trồng ngô5.260ha202534/63
Diện tích gieo trồng sắn836ha202535/40
Diện tích rừng hiện có14.000ha202446/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung91ha202552/53
Diện tích thu hoạch thủy sản801ha202559/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm65,17tạ/ha20259/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân73,80tạ/ha20257/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông60,33tạ/ha202510/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa40,38tạ/ha202548/57
Năng suất gieo trồng ngô71,20tạ/ha20254/63
Sản lượng cá nuôi730.254tấn20251/63
Sản lượng gỗ khai thác38.335m3202540/63
Sản lượng khoai lang1.666tấn202547/63
Sản lượng lạc1.054tấn202544/60
Sản lượng lúa cả năm4.045.350tấn20252/63
Sản lượng lúa đông xuân1.682.600tấn20252/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông2.348.937tấn20251/30
Sản lượng lúa mùa13.810tấn202549/57
Sản lượng lương thực có hạt4.082.860tấn20252/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người2.133kg20253/63
Sản lượng mía900tấn202554/62
Sản lượng ngô37.500tấn202531/63
Sản lượng sắn16.643tấn202532/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng8.250tấn202520/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng18.294tấn202544/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng21.999tấn202558/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng243tấn202547/63
Sản lượng thủy sản734.588tấn20252/63
Sản lượng thủy sản khai thác2.465tấn202538/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng732.123tấn20251/63
Sản lượng tôm nuôi15,00tấn202539/44
Số lượng bò42.500con202538/63
Số lượng gia cầm8.479.000con202524/63
Số lượng lợn119.900con202558/63
Số lượng trâu2.050con202551/63
Số trang trại423,00trang trại202524/61
Tỷ lệ che phủ rừng3,7%202450/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của An Giang

Thành phố Long XuyênThành phố Châu ĐốcThị Xã Tân ChâuThị Xã Tịnh BiênHuyện An PhúHuyện Phú TânHuyện Châu PhúHuyện Tri TônHuyện Châu ThànhHuyện Chợ MớiHuyện Thoại SơnThành phố Hà Tiên

Cùng hợp nhất vào An Giang: Kiên Giang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).