Tải dữ liệu

Bạc Liêu (tỉnh cũ)

Bạc Liêu hợp nhất vào Cà Mau từ 1/7/2025 cùng Cà Mau. Dân số 2025: 932.410 người, thứ 45/63. 214 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Cà Mau hiện nay →

Dân số trung bình 2025932.410người · thứ 45/63
Diện tích 20252.668km2 · thứ 45/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202578,1triệu đồng/người · thứ 44/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,09% · thứ 45/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20253,2% · thứ 15/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.883nghìn đồng · thứ 18/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,93lần202532/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,13%202430/63
Chỉ số phát triển con người0,68chỉ số202451/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người24,26m2202452/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,31hệ số202526/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất11.595nghìn đồng202517/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.353nghìn đồng202530/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.883nghìn đồng202518/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung93,7%202438/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh96,0%202544/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,8%202520/63
Tỷ lệ hộ có máy tính9,1%202562/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet91,5%202544/63
Tỷ lệ hộ nghèo3,2%202515/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin46,17%202529/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương76,7%202539/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động88,5%202519/63
Tỷ lệ người sử dụng internet81,0%202553/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp61.367tỷ đồng202453/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp81.819người202448/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh31.440người202453/63
Số lao động trong hợp tác xã3.635người202413/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh12.130người202453/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp2.349tỷ đồng202436/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp44.655cơ sở202449/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh2.694doanh nghiệp202450/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/122.287doanh nghiệp202455/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới368doanh nghiệp202454/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,50doanh nghiệp/1000 dân202456/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh251hợp tác xã202428/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.129nghìn đồng202461/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp2.700tỷ đồng202455/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp944,3triệu đồng202415/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp46.007tỷ đồng202447/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp3,83%202421/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp99.851tỷ đồng202448/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (45)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt198.630ha202511/63
Diện tích gieo trồng khoai lang210ha202545/63
Diện tích gieo trồng lúa cả năm198.350ha20259/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân58.240ha202515/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông92.948ha20259/28
Diện tích gieo trồng lúa mùa47.160ha202511/57
Diện tích gieo trồng mía221ha202530/62
Diện tích gieo trồng ngô300ha202559/63
Diện tích rừng hiện có4.400ha202454/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung700ha201739/54
Diện tích thu hoạch thủy sản151.466ha20253/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm66,68tạ/ha20257/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân76,14tạ/ha20254/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông62,70tạ/ha20255/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa62,85tạ/ha20254/57
Năng suất gieo trồng ngô59,60tạ/ha202517/63
Sản lượng cá biển khai thác86.090tấn202512/29
Sản lượng cá nuôi130.378tấn20258/63
Sản lượng gỗ khai thác3.300m3202556/63
Sản lượng khoai lang1.466tấn202548/63
Sản lượng lúa cả năm1.322.600tấn20257/63
Sản lượng lúa đông xuân443.430tấn202513/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông582.743tấn20259/30
Sản lượng lúa mùa296.420tấn20258/57
Sản lượng lương thực có hạt1.324.260tấn20259/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người1.420kg20257/63
Sản lượng mía17.400tấn202521/62
Sản lượng ngô1.700tấn202559/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng165tấn202562/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng13.610tấn202553/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng42.431tấn202544/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng128tấn202553/63
Sản lượng thủy sản600.500tấn20255/63
Sản lượng thủy sản khai thác124.222tấn202511/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng476.278tấn20253/63
Sản lượng tôm nuôi323.000tấn20251/44
Số lượng bò2.288con202562/63
Số lượng gia cầm3.466.000con202552/63
Số lượng lợn206.600con202545/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ752,00chiếc202525/29
Số lượng trâu972con202555/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên467,00chiếc202519/29
Số trang trại258,00trang trại202531/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên175.461CV202519/29
Tỷ lệ che phủ rừng1,6%202457/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Bạc Liêu

Thành phố Bạc LiêuThị Xã Giá RaiHuyện Hồng DânHuyện Phước LongHuyện Vĩnh LợiHuyện Hòa BìnhHuyện Đông Hải

Cùng hợp nhất vào Cà Mau: Cà Mau

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).