Bình Thuận (tỉnh cũ)
Bình Thuận hợp nhất vào Lâm Đồng từ 1/7/2025 cùng Lâm Đồng, Đắk Nông. Dân số 2025: 1.274.310 người, thứ 33/63. 213 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Lâm Đồng hiện nay →
Dân số trung bình 20251.274.310người · thứ 33/63
Diện tích 20257.943km2 · thứ 13/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202599,9triệu đồng/người · thứ 28/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,37% · thứ 53/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,5% · thứ 44/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.013nghìn đồng · thứ 36/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.274.310 | người | 2025 | 33/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.230.808 | người | 2019 | 33/63 |
| Diện tích | 7.943 | km2 | 2025 | 13/63 |
| Mật độ dân số | 160 | người/km2 | 2025 | 44/63 |
| Số cuộc kết hôn | 10.259 | cuộc | 2024 | 21/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 9.243 | trường hợp | 2024 | 26/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 3.561 | vụ | 2024 | 17/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,87 | con/phụ nữ | 2025 | 43/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,4 | tuổi | 2025 | 7/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,0 | % | 2025 | 43/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,64 | % | 2025 | 46/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 7,18 | ‰ | 2025 | 29/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,7 | nam/100 nữ | 2025 | 17/63 |
| Tỷ suất chết thô | 6,66 | ‰ | 2025 | 30/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -4,26 | ‰ | 2025 | 37/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,30 | ‰ | 2025 | 60/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,84 | ‰ | 2025 | 27/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 4,56 | ‰ | 2025 | 37/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.095.000 | m2 | 2024 | 40/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.026.000 | m2 | 2024 | 38/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 160,0 | dự án | 2024 | 25/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 3,0 | dự án | 2024 | 32/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 27,00 | cụm | 2024 | 7/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 3,00 | khu | 2024 | 32/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 105,8 | triệu USD | 2024 | 30/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 3.954 | triệu USD | 2024 | 29/63 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 100,7 | % | 2025 | 63/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 437.500 | bản | 2017 | 22/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 11 | đơn vị | 2017 | 25/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 | đơn vị | 2024 | 20/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 106,37 | % | 2025 | 53/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 99,9 | triệu đồng/người | 2025 | 28/63 |
| Năng suất lao động | 183,0 | triệu đồng/lao động | 2025 | 28/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 13,83 | % | 2024 | 42/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 18,6 | % | 2024 | 50/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,1 | % | 2024 | 45/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 2.567 | người | 2024 | 19/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 2.490 | người | 2024 | 20/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 2.486 | người | 2024 | 18/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 149 | lượt người | 2024 | 62/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 2,00 | người | 2024 | 13/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 517 | người | 2024 | 8/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 192 | người | 2024 | 24/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 1.404 | chưa rõ | 2024 | 16/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 12.206 | việc | 2024 | 16/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 1.731 | vụ | 2024 | 12/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 1.424 | vụ | 2024 | 14/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 1.461 | vụ | 2024 | 14/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 43,00 | vụ | 2024 | 23/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 600 | vụ | 2024 | 8/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 8,26 | tỷ đồng | 2024 | 11/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 50,77 | % | 2024 | 42/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 83,68 | % | 2024 | 48/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 695.369 | người | 2025 | 25/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 707.738 | người | 2025 | 26/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.093 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 37/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 79,6 | % | 2025 | 23/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 22,4 | % | 2025 | 40/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,73 | % | 2025 | 38/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,58 | % | 2025 | 33/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 210,8 | tỷ đồng | 2025 | 27/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 3 | siêu thị | 2024 | 56/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 2 | trung tâm thương mại | 2024 | 28/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 110.306 | tỷ đồng | 2025 | 18/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,6781 | điểm (0–1) | 2024 | 40/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7619 | điểm (0–1) | 2024 | 36/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,7636 | điểm (0–1) | 2024 | 38/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7675 | điểm (0–1) | 2024 | 38/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 675,9 | triệu tấn.km | 2025 | 47/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 673,3 | triệu tấn.km | 2025 | 38/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 2,7 | triệu tấn.km | 2025 | 44/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 7.951.274 | tấn | 2025 | 54/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 7.926.616 | tấn | 2025 | 47/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 24.658 | tấn | 2025 | 46/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 1.830 | triệu lượt người.km | 2025 | 31/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 1.812 | triệu lượt người.km | 2025 | 31/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 27,3 | triệu lượt người | 2025 | 34/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 27,1 | triệu lượt người | 2025 | 32/63 |
Quận, huyện cũ của Bình Thuận
Cùng hợp nhất vào Lâm Đồng: Lâm Đồng · Đắk Nông
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).