Tải dữ liệu

Thái Bình (tỉnh cũ)

Thái Bình hợp nhất vào Hưng Yên từ 1/7/2025 cùng Hưng Yên. Dân số 2025: 1.901.747 người, thứ 12/63. 208 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Hưng Yên hiện nay →

Dân số trung bình 20251.901.747người · thứ 12/63
Diện tích 20251.585km2 · thứ 54/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202576,8triệu đồng/người · thứ 46/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,20% · thứ 24/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,3% · thứ 47/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.533nghìn đồng · thứ 14/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,36lần202561/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,01%202433/63
Chỉ số phát triển con người0,75chỉ số202417/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người32,89m2202413/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,23hệ số202561/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất10.918nghìn đồng202523/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất3.246nghìn đồng20257/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.533nghìn đồng202514/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung100,0%20241/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính24,2%202521/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet84,6%202562/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,3%202547/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin54,79%20259/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,0%202527/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động89,6%202512/63
Tỷ lệ người sử dụng internet86,6%202527/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp208.026tỷ đồng202432/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp207.263người202410/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh219.094người202419/63
Số lao động trong hợp tác xã7.996người20243/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh132.064người202413/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp887,3tỷ đồng202448/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp118.688cơ sở20249/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh7.171doanh nghiệp202423/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/126.943doanh nghiệp202426/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.223doanh nghiệp202423/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,67doanh nghiệp/1000 dân202442/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh467hợp tác xã20247/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.315nghìn đồng202445/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp21.224tỷ đồng202421/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp239,3triệu đồng202462/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp91.355tỷ đồng202433/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp0,43%202453/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp226.362tỷ đồng202433/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt155.690ha202514/63
Diện tích gieo trồng khoai lang2.830ha202511/63
Diện tích gieo trồng lạc2.851ha202517/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm146.390ha202513/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân73.030ha202510/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa73.360ha20253/57
Diện tích gieo trồng mía43ha202550/62
Diện tích gieo trồng ngô9.300ha202527/63
Diện tích rừng hiện có4.200ha202456/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung200ha202045/53
Diện tích thu hoạch thủy sản15.874ha202512/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm65,36tạ/ha20258/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân71,15tạ/ha202510/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa59,59tạ/ha20255/57
Năng suất gieo trồng ngô59,90tạ/ha202516/63
Sản lượng cá biển khai thác67.970tấn202516/29
Sản lượng cá nuôi49.875tấn202521/63
Sản lượng gỗ khai thác2.520m3202558/63
Sản lượng khoai lang36.548tấn20256/63
Sản lượng lạc9.181tấn202514/60
Sản lượng lúa cả năm956.760tấn202511/63
Sản lượng lúa đông xuân519.590tấn202510/63
Sản lượng lúa mùa437.170tấn20253/57
Sản lượng lương thực có hạt1.012.320tấn202513/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người532,31kg202515/63
Sản lượng mía2.300tấn202548/62
Sản lượng ngô55.400tấn202526/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng10.467tấn202513/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng77.037tấn202511/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng185.517tấn20256/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng958tấn202530/63
Sản lượng thủy sản304.523tấn202510/63
Sản lượng thủy sản khai thác106.568tấn202514/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng197.955tấn202510/63
Sản lượng tôm nuôi6.054tấn202523/44
Số lượng bò45.675con202536/63
Số lượng gia cầm14.079.988con202512/63
Số lượng lợn574.800con202514/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ846,00chiếc202522/29
Số lượng trâu6.599con202536/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên316,00chiếc202523/29
Số trang trại737,00trang trại202515/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên93.058CV202524/29
Tỷ lệ che phủ rừng2,5%202453/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Thái Bình

Thành phố Thái BìnhHuyện Kiến XươngHuyện Vũ ThưHuyện Đông HưngHuyện Quỳnh PhụHuyện Hưng HàHuyện Thái ThụyHuyện Tiền Hải

Cùng hợp nhất vào Hưng Yên: Hưng Yên

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).