Tải dữ liệu

Hưng Yên (tỉnh cũ)

Hưng Yên hợp nhất vào Hưng Yên từ 1/7/2025 cùng Thái Bình. Dân số 2025: 1.333.420 người, thứ 28/63. 205 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Hưng Yên hiện nay →

Dân số trung bình 20251.333.420người · thứ 28/63
Diện tích 2025930,2km2 · thứ 61/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025130,3triệu đồng/người · thứ 11/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025109,29% · thứ 14/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,7% · thứ 37/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.576nghìn đồng · thứ 12/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,56lần202540/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,53%202441/63
Chỉ số phát triển con người0,78chỉ số20249/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người34,29m220249/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,29hệ số202540/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất12.607nghìn đồng20259/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.764nghìn đồng202514/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.576nghìn đồng202512/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung92,0%202442/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính25,8%202514/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet90,6%202549/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,7%202537/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin45,46%202530/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương76,1%202543/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động88,1%202522/63
Tỷ lệ người sử dụng internet89,3%202515/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp757.196tỷ đồng20249/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp145.534người202419/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh259.028người202413/63
Số lao động trong hợp tác xã1.557người202440/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh133.978người202412/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp46.663tỷ đồng20247/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp79.335cơ sở202424/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh8.655doanh nghiệp202418/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1210.849doanh nghiệp202415/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới2.079doanh nghiệp202411/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân8,23doanh nghiệp/1000 dân202411/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh200hợp tác xã202440/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp12.405nghìn đồng20248/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp37.456tỷ đồng202413/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp396,1triệu đồng202449/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp260.977tỷ đồng202414/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp6,16%20243/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp1.014.375tỷ đồng20248/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (38)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt50.210ha202551/63
Diện tích gieo trồng khoai lang219ha202544/63
Diện tích gieo trồng lạc550ha202541/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm47.140ha202542/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân23.780ha202539/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa23.370ha202528/57
Diện tích gieo trồng mía3ha202561/62
Diện tích gieo trồng ngô3.000ha202545/63
Diện tích thu hoạch thủy sản4.430ha202534/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm62,85tạ/ha202515/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân67,60tạ/ha202519/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa58,00tạ/ha20259/57
Năng suất gieo trồng ngô60,10tạ/ha202515/63
Sản lượng cá nuôi51.743tấn202520/63
Sản lượng cam31.000tấn202510/20
Sản lượng gỗ khai thác2.410m3202559/63
Sản lượng khoai lang3.402tấn202541/63
Sản lượng lạc1.911tấn202535/60
Sản lượng lúa cả năm296.290tấn202538/63
Sản lượng lúa đông xuân160.750tấn202538/63
Sản lượng lúa mùa135.540tấn202523/57
Sản lượng lương thực có hạt314.710tấn202546/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người236,02kg202549/63
Sản lượng mía100tấn202560/62
Sản lượng ngô18.400tấn202542/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng4.825tấn202533/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng47.126tấn202518/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng119.123tấn202514/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng545tấn202538/63
Sản lượng thủy sản53.243tấn202536/63
Sản lượng thủy sản khai thác571tấn202550/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng52.672tấn202524/63
Sản lượng tôm nuôi350,00tấn202531/44
Số lượng bò27.416con202545/63
Số lượng gia cầm8.974.419con202522/63
Số lượng lợn459.600con202520/63
Số lượng trâu4.374con202539/63
Số trang trại710,00trang trại202516/61
Thương mại, du lịch, giá cả (3)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Hưng Yên

Thành phố Hưng YênHuyện Kim ĐộngThị Xã Mỹ HàoHuyện Tiên LữHuyện Văn LâmHuyện Văn GiangHuyện Khoái ChâuHuyện Yên MỹHuyện Ân ThiHuyện Phù Cừ

Cùng hợp nhất vào Hưng Yên: Thái Bình

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).