Hải Phòng (tỉnh cũ)
Hải Phòng hợp nhất vào Hải Phòng từ 1/7/2025 cùng Hải Dương. Dân số 2025: 2.152.165 người, thứ 7/63. 208 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Hải Phòng hiện nay →
Dân số trung bình 20252.152.165người · thứ 7/63
Diện tích 20251.526km2 · thứ 55/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025231,6triệu đồng/người · thứ 3/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025112,31% · thứ 3/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,1% · thứ 56/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20257.468nghìn đồng · thứ 5/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 2.152.165 | người | 2025 | 7/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 2.028.514 | người | 2019 | 7/63 |
| Diện tích | 1.526 | km2 | 2025 | 55/63 |
| Mật độ dân số | 1.410 | người/km2 | 2025 | 5/63 |
| Số cuộc kết hôn | 11.293 | cuộc | 2024 | 17/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 13.628 | trường hợp | 2024 | 12/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 3.202 | vụ | 2024 | 19/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,24 | con/phụ nữ | 2025 | 29/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,1 | tuổi | 2025 | 25/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,2 | % | 2025 | 37/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,30 | % | 2025 | 12/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,60 | ‰ | 2025 | 35/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,0 | nam/100 nữ | 2025 | 49/63 |
| Tỷ suất chết thô | 7,87 | ‰ | 2025 | 14/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | 2,05 | ‰ | 2025 | 9/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 3,02 | ‰ | 2025 | 12/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 14,47 | ‰ | 2025 | 24/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 0,97 | ‰ | 2025 | 62/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 2.212.000 | m2 | 2024 | 11/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 2.135.000 | m2 | 2024 | 10/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 1.225 | dự án | 2024 | 7/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 121,0 | dự án | 2024 | 6/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 6,00 | cụm | 2024 | 35/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 11,00 | khu | 2024 | 6/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 4.941 | triệu USD | 2024 | 2/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 32.585 | triệu USD | 2024 | 6/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 20.487 | tỷ đồng | 2024 | 3/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 116,8 | % | 2025 | 6/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 484.900 | bản | 2017 | 15/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 13 | đơn vị | 2017 | 14/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 5 | đơn vị | 2024 | 10/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 112,31 | % | 2025 | 3/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 231,6 | triệu đồng/người | 2025 | 3/63 |
| Năng suất lao động | 478,6 | triệu đồng/lao động | 2025 | 3/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 49,01 | % | 2024 | 5/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 54,9 | % | 2024 | 5/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,6 | % | 2024 | 30/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 4.662 | người | 2024 | 6/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 4.553 | người | 2024 | 6/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 4.632 | người | 2024 | 5/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 915 | lượt người | 2024 | 8/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 2,00 | người | 2024 | 13/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 366 | người | 2024 | 13/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 5,00 | người | 2024 | 3/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 224 | người | 2024 | 15/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 1.708 | chưa rõ | 2024 | 11/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 8.192 | việc | 2024 | 31/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 2.788 | vụ | 2024 | 5/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 2.491 | vụ | 2024 | 5/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 2.435 | vụ | 2024 | 4/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 247,00 | vụ | 2024 | 3/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 497 | vụ | 2024 | 12/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 0,00 | tỷ đồng | 2024 | 62/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 47,05 | % | 2024 | 57/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 83,35 | % | 2024 | 53/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (20)
| Số giảng viên các trường đại học | 1.486 | người | 2023 | 8/48 |
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 1.760 | người | 2023 | 12/63 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 6.439 | người | 2023 | 8/63 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 15.840 | người | 2024 | 9/63 |
| Số học sinh mẫu giáo | 95.862 | người | 2023 | 8/63 |
| Số học sinh phổ thông | 415.017 | người | 2024 | 6/63 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 26,20 | người | 2024 | 3/63 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 39,17 | người | 2024 | 4/63 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 1.668 | người | 2024 | 54/63 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 53.900 | người | 2023 | 5/63 |
| Số lớp học phổ thông | 10.595 | lớp | 2024 | 7/63 |
| Số lớp mẫu giáo | 3.335 | lớp | 2023 | 9/63 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 13.211 | người | 2023 | 8/63 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 199.606 | người | 2023 | 6/63 |
| Số sinh viên các trường đại học | 39.764 | người | 2023 | 7/48 |
| Số trường mẫu giáo | 307,00 | trường | 2023 | 8/63 |
| Số trường phổ thông | 434 | trường | 2024 | 15/63 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 99,2 | % | 2024 | 5/63 |
| Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông | 99,31 | % | 2016 | 16/63 |
| Tỷ lệ phòng học kiên cố | 96,84 | % | 2024 | 13/63 |
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.041.452 | người | 2025 | 9/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.062.244 | người | 2025 | 9/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 10.292 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 3/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 40,3 | % | 2025 | 62/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 40,1 | % | 2025 | 5/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,10 | % | 2025 | 29/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,08 | % | 2025 | 39/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 875,1 | tỷ đồng | 2025 | 7/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 28 | siêu thị | 2024 | 9/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 11 | trung tâm thương mại | 2024 | 4/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 222.198 | tỷ đồng | 2025 | 5/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,8253 | điểm (0–1) | 2024 | 3/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,8672 | điểm (0–1) | 2024 | 6/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,9001 | điểm (0–1) | 2024 | 5/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8229 | điểm (0–1) | 2024 | 18/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 43.758 | triệu tấn.km | 2025 | 2/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 18.447 | triệu tấn.km | 2025 | 1/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 25.312 | triệu tấn.km | 2025 | 2/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 200.140.813 | tấn | 2025 | 4/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 161.927.940 | tấn | 2025 | 3/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 38.212.874 | tấn | 2025 | 6/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 7.357 | triệu lượt người.km | 2025 | 6/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 7.154 | triệu lượt người.km | 2025 | 6/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 188,1 | triệu lượt người | 2025 | 3/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 166,6 | triệu lượt người | 2025 | 3/63 |
Quận, huyện cũ của Hải Phòng
Cùng hợp nhất vào Hải Phòng: Hải Dương
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).