Bắc Ninh (tỉnh cũ)
Bắc Ninh hợp nhất vào Bắc Ninh từ 1/7/2025 cùng Bắc Giang. Dân số 2025: 1.574.431 người, thứ 19/63. 206 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Bắc Ninh hiện nay →
Dân số trung bình 20251.574.431người · thứ 19/63
Diện tích 2025822,7km2 · thứ 63/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025173,4triệu đồng/người · thứ 7/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,57% · thứ 50/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,2% · thứ 52/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.606nghìn đồng · thứ 10/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.574.431 | người | 2025 | 19/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.368.840 | người | 2019 | 22/63 |
| Diện tích | 822,7 | km2 | 2025 | 63/63 |
| Mật độ dân số | 1.914 | người/km2 | 2025 | 3/63 |
| Số cuộc kết hôn | 7.781 | cuộc | 2024 | 35/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 6.698 | trường hợp | 2024 | 38/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.880 | vụ | 2024 | 41/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,38 | con/phụ nữ | 2025 | 16/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 26,0 | tuổi | 2025 | 51/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,6 | % | 2025 | 19/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,80 | % | 2025 | 3/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 13,84 | ‰ | 2025 | 3/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 98,5 | nam/100 nữ | 2025 | 51/63 |
| Tỷ suất chết thô | 5,33 | ‰ | 2025 | 49/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | 43,65 | ‰ | 2025 | 1/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 45,72 | ‰ | 2025 | 1/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 19,16 | ‰ | 2025 | 5/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 2,07 | ‰ | 2025 | 58/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.761.000 | m2 | 2024 | 18/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.558.000 | m2 | 2024 | 19/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 2.440 | dự án | 2024 | 4/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 361,0 | dự án | 2024 | 2/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 26,00 | cụm | 2024 | 8/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 11,00 | khu | 2024 | 6/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 5.115 | triệu USD | 2024 | 1/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 30.967 | triệu USD | 2024 | 7/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 6.306 | tỷ đồng | 2022 | 21/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 110,3 | % | 2025 | 32/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 172.000 | bản | 2017 | 58/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 8 | đơn vị | 2017 | 53/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 4 | đơn vị | 2024 | 14/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (5)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 106,57 | % | 2025 | 50/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 173,4 | triệu đồng/người | 2025 | 7/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 248.127 | tỷ đồng | 2022 | 3/9 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 136.873 | tỷ đồng | 2024 | 2/6 |
| Năng suất lao động | 344,8 | triệu đồng/lao động | 2025 | 6/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 55,45 | % | 2024 | 3/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 60,3 | % | 2024 | 2/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 95,5 | % | 2024 | 10/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 3.512 | người | 2024 | 8/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 3.339 | người | 2024 | 8/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 3.224 | người | 2024 | 8/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 517 | lượt người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 9,00 | người | 2024 | 4/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 251 | người | 2024 | 26/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 3,00 | người | 2024 | 9/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 185 | người | 2024 | 25/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 1.184 | chưa rõ | 2024 | 20/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 7.618 | việc | 2024 | 34/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 1.793 | vụ | 2024 | 9/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 1.644 | vụ | 2024 | 9/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 1.633 | vụ | 2024 | 9/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 69,00 | vụ | 2024 | 13/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 412 | vụ | 2024 | 21/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 7,43 | tỷ đồng | 2024 | 14/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 47,31 | % | 2024 | 55/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 85,49 | % | 2024 | 22/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (20)
| Số giảng viên các trường đại học | 725 | người | 2023 | 16/48 |
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 3.113 | người | 2023 | 4/63 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 5.514 | người | 2023 | 12/63 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 10.267 | người | 2024 | 33/63 |
| Số học sinh mẫu giáo | 74.286 | người | 2023 | 13/63 |
| Số học sinh phổ thông | 252.360 | người | 2024 | 29/63 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 24,58 | người | 2024 | 8/63 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 39,43 | người | 2024 | 2/63 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 2.750 | người | 2024 | 52/63 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 71.805 | người | 2023 | 4/63 |
| Số lớp học phổ thông | 6.400 | lớp | 2024 | 34/63 |
| Số lớp mẫu giáo | 2.931 | lớp | 2023 | 12/63 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 9.447 | người | 2023 | 19/63 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 129.087 | người | 2023 | 26/63 |
| Số sinh viên các trường đại học | 18.133 | người | 2023 | 16/48 |
| Số trường mẫu giáo | 175,00 | trường | 2023 | 40/63 |
| Số trường phổ thông | 273 | trường | 2024 | 48/63 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 98,9 | % | 2024 | 13/63 |
| Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông | 99,62 | % | 2016 | 7/63 |
| Tỷ lệ phòng học kiên cố | 99,25 | % | 2024 | 3/63 |
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 791.999 | người | 2025 | 22/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 818.310 | người | 2025 | 21/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 9.592 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 9/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 51,9 | % | 2025 | 54/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 38,2 | % | 2025 | 8/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,21 | % | 2025 | 26/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,60 | % | 2025 | 53/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (40)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 555,5 | tỷ đồng | 2025 | 11/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 26 | siêu thị | 2024 | 12/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 3 | trung tâm thương mại | 2024 | 20/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 82.461 | tỷ đồng | 2025 | 27/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7364 | điểm (0–1) | 2024 | 21/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7305 | điểm (0–1) | 2024 | 43/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8669 | điểm (0–1) | 2024 | 8/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8191 | điểm (0–1) | 2024 | 22/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 2.751 | triệu tấn.km | 2025 | 19/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 1.044 | triệu tấn.km | 2025 | 35/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 1.707 | triệu tấn.km | 2025 | 13/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 45.607.023 | tấn | 2025 | 18/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 32.001.559 | tấn | 2025 | 21/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 13.605.464 | tấn | 2025 | 12/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 572,8 | triệu lượt người.km | 2025 | 54/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 572,4 | triệu lượt người.km | 2025 | 54/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 12,6 | triệu lượt người | 2025 | 47/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 12,0 | triệu lượt người | 2025 | 47/63 |
Quận, huyện cũ của Bắc Ninh
Cùng hợp nhất vào Bắc Ninh: Bắc Giang
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).