Bắc Giang (tỉnh cũ)
Bắc Giang hợp nhất vào Bắc Ninh từ 1/7/2025 cùng Bắc Ninh. Dân số 2025: 1.997.922 người, thứ 8/63. 213 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Bắc Ninh hiện nay →
Dân số trung bình 20251.997.922người · thứ 8/63
Diện tích 20253.896km2 · thứ 36/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025124,7triệu đồng/người · thứ 12/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025114,08% · thứ 1/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,1% · thứ 54/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.558nghìn đồng · thứ 27/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.997.922 | người | 2025 | 8/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.803.950 | người | 2019 | 12/63 |
| Diện tích | 3.896 | km2 | 2025 | 36/63 |
| Mật độ dân số | 513 | người/km2 | 2025 | 21/63 |
| Số cuộc kết hôn | 12.720 | cuộc | 2024 | 12/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 10.948 | trường hợp | 2024 | 20/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 2.986 | vụ | 2024 | 20/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,14 | con/phụ nữ | 2025 | 32/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 26,8 | tuổi | 2025 | 41/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,9 | % | 2025 | 3/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,80 | % | 2025 | 2/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 11,65 | ‰ | 2025 | 9/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,5 | nam/100 nữ | 2025 | 20/63 |
| Tỷ suất chết thô | 3,78 | ‰ | 2025 | 61/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -0,09 | ‰ | 2025 | 16/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 2,48 | ‰ | 2025 | 17/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 15,43 | ‰ | 2025 | 17/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 2,57 | ‰ | 2025 | 52/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 2.752.000 | m2 | 2024 | 7/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 2.732.000 | m2 | 2024 | 6/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 731,0 | dự án | 2024 | 9/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 71,0 | dự án | 2024 | 8/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 38,00 | cụm | 2024 | 3/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 7,00 | khu | 2024 | 12/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 1.230 | triệu USD | 2024 | 11/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 13.520 | triệu USD | 2024 | 11/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 7.532 | tỷ đồng | 2024 | 21/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 125,1 | % | 2025 | 3/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 323.000 | bản | 2017 | 34/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 11 | đơn vị | 2017 | 25/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 | đơn vị | 2024 | 20/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (5)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 114,08 | % | 2025 | 1/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 124,7 | triệu đồng/người | 2025 | 12/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 181.287 | tỷ đồng | 2023 | 2/7 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 136.260 | tỷ đồng | 2024 | 3/6 |
| Năng suất lao động | 241,3 | triệu đồng/lao động | 2025 | 15/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 36,73 | % | 2024 | 14/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 44,3 | % | 2024 | 13/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,2 | % | 2024 | 41/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 3.006 | người | 2024 | 10/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 2.964 | người | 2024 | 10/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 3.204 | người | 2024 | 9/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 1.033 | lượt người | 2024 | 4/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 4,00 | người | 2024 | 8/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 190 | người | 2024 | 38/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 4,00 | người | 2024 | 4/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 195 | người | 2024 | 22/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 658,00 | chưa rõ | 2024 | 35/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 10.706 | việc | 2024 | 19/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 1.593 | vụ | 2024 | 16/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 1.534 | vụ | 2024 | 10/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 1.581 | vụ | 2024 | 10/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 31,00 | vụ | 2024 | 27/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 335 | vụ | 2024 | 32/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 1,12 | tỷ đồng | 2024 | 48/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 52,63 | % | 2024 | 36/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 85,23 | % | 2024 | 27/63 |
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.031.912 | người | 2025 | 10/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.041.185 | người | 2025 | 10/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 8.065 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 19/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 53,0 | % | 2025 | 51/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 34,6 | % | 2025 | 11/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 0,85 | % | 2025 | 57/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,63 | % | 2025 | 49/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (42)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 70,9 | tỷ đồng | 2025 | 39/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 6 | siêu thị | 2024 | 40/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 6 | trung tâm thương mại | 2024 | 10/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 55.886 | tỷ đồng | 2025 | 42/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7583 | điểm (0–1) | 2024 | 13/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7901 | điểm (0–1) | 2024 | 25/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8602 | điểm (0–1) | 2024 | 12/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8285 | điểm (0–1) | 2024 | 16/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.816 | triệu tấn.km | 2025 | 26/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 1.729 | triệu tấn.km | 2025 | 19/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 86,2 | triệu tấn.km | 2025 | 34/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 44.538.365 | tấn | 2025 | 19/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 41.941.583 | tấn | 2025 | 16/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 2.596.782 | tấn | 2025 | 25/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 1.924 | triệu lượt người.km | 2025 | 30/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 1.923 | triệu lượt người.km | 2025 | 29/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 40,2 | triệu lượt người | 2025 | 25/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 39,0 | triệu lượt người | 2025 | 24/63 |
Quận, huyện cũ của Bắc Giang
Cùng hợp nhất vào Bắc Ninh: Bắc Ninh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).