Yên Bái (tỉnh cũ)
Yên Bái hợp nhất vào Lào Cai từ 1/7/2025 cùng Lào Cai. Dân số 2025: 874.185 người, thứ 51/63. 206 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Lào Cai hiện nay →
Dân số trung bình 2025874.185người · thứ 51/63
Diện tích 20256.893km2 · thứ 15/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202563,1triệu đồng/người · thứ 58/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,05% · thứ 29/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20257,1% · thứ 8/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20253.901nghìn đồng · thứ 55/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 874.185 | người | 2025 | 51/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 821.030 | người | 2019 | 51/63 |
| Diện tích | 6.893 | km2 | 2025 | 15/63 |
| Mật độ dân số | 127 | người/km2 | 2025 | 51/63 |
| Số cuộc kết hôn | 5.709 | cuộc | 2024 | 51/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 5.023 | trường hợp | 2024 | 54/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.595 | vụ | 2024 | 44/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,64 | con/phụ nữ | 2025 | 7/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 24,5 | tuổi | 2025 | 58/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,1 | % | 2025 | 57/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,13 | % | 2025 | 19/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 9,94 | ‰ | 2025 | 18/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 102,0 | nam/100 nữ | 2025 | 13/63 |
| Tỷ suất chết thô | 7,14 | ‰ | 2025 | 21/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -6,94 | ‰ | 2025 | 51/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,57 | ‰ | 2025 | 54/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 17,09 | ‰ | 2025 | 10/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 7,52 | ‰ | 2025 | 15/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 875.000 | m2 | 2024 | 47/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 857.000 | m2 | 2024 | 45/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 37,0 | dự án | 2024 | 43/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 4,0 | dự án | 2024 | 31/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 10,00 | cụm | 2024 | 23/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 1,00 | khu | 2024 | 48/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 139,0 | triệu USD | 2024 | 27/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 407,9 | triệu USD | 2024 | 50/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 779,3 | tỷ đồng | 2008 | 15/19 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 108,6 | % | 2025 | 46/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 337.700 | bản | 2017 | 29/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 10 | đơn vị | 2017 | 31/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 | đơn vị | 2024 | 42/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,05 | % | 2025 | 29/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 63,1 | triệu đồng/người | 2025 | 58/63 |
| Năng suất lao động | 150,6 | triệu đồng/lao động | 2025 | 47/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 13,99 | % | 2024 | 41/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 26,5 | % | 2024 | 34/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 94,4 | % | 2024 | 19/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 784 | người | 2024 | 62/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 753 | người | 2024 | 62/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 904 | người | 2024 | 59/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 386 | lượt người | 2024 | 45/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 141 | người | 2024 | 47/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 2,00 | người | 2024 | 14/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 73 | người | 2024 | 54/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 119,00 | chưa rõ | 2024 | 58/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 3.958 | việc | 2024 | 51/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 490 | vụ | 2024 | 61/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 406 | vụ | 2024 | 63/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 503 | vụ | 2024 | 59/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 47,00 | vụ | 2024 | 21/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 157 | vụ | 2024 | 52/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 2,55 | tỷ đồng | 2024 | 32/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 64,17 | % | 2024 | 8/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 87,62 | % | 2024 | 9/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (19)
Y tế (19)
Giáo dục (19)
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 604 | người | 2023 | 41/63 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 3.066 | người | 2023 | 39/63 |
| Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy | 2.104 | người | 2023 | 16/46 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 7.362 | người | 2024 | 54/63 |
| Số học sinh mẫu giáo | 45.362 | người | 2023 | 39/63 |
| Số học sinh phổ thông | 175.925 | người | 2024 | 45/63 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 23,90 | người | 2024 | 14/63 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 35,29 | người | 2024 | 28/63 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 108.159 | người | 2024 | 10/63 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 10.979 | người | 2023 | 54/63 |
| Số lớp học phổ thông | 4.985 | lớp | 2024 | 51/63 |
| Số lớp mẫu giáo | 1.590 | lớp | 2023 | 44/63 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 5.229 | người | 2023 | 53/63 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 84.219 | người | 2023 | 48/63 |
| Số trường mẫu giáo | 178,00 | trường | 2023 | 39/63 |
| Số trường phổ thông | 263 | trường | 2024 | 51/63 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 91,3 | % | 2024 | 55/63 |
| Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông | 98,39 | % | 2016 | 36/63 |
| Tỷ lệ phòng học kiên cố | 93,36 | % | 2024 | 25/63 |
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 366.085 | người | 2025 | 55/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 382.077 | người | 2025 | 54/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.677 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 47/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 81,9 | % | 2025 | 14/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 23,7 | % | 2025 | 39/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,77 | % | 2025 | 6/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 4,08 | % | 2025 | 8/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 0,3 | tỷ đồng | 2025 | 61/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 1 | siêu thị | 2024 | 62/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 1 | trung tâm thương mại | 2024 | 43/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 29.000 | tỷ đồng | 2025 | 56/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7583 | điểm (0–1) | 2024 | 13/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,8322 | điểm (0–1) | 2024 | 14/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8643 | điểm (0–1) | 2024 | 9/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7953 | điểm (0–1) | 2024 | 30/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 516,0 | triệu tấn.km | 2025 | 53/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 510,5 | triệu tấn.km | 2025 | 43/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 5,5 | triệu tấn.km | 2025 | 42/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 18.469.390 | tấn | 2025 | 35/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 18.253.333 | tấn | 2025 | 32/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 216.057 | tấn | 2025 | 39/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 805,7 | triệu lượt người.km | 2025 | 47/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 805,0 | triệu lượt người.km | 2025 | 46/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 13,4 | triệu lượt người | 2025 | 46/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 12,6 | triệu lượt người | 2025 | 46/63 |
Quận, huyện cũ của Yên Bái
Cùng hợp nhất vào Lào Cai: Lào Cai
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).