Sản lượng chè búp cả nước 2025: 1.158.100 tấn
Sản lượng chè búp của Việt Nam năm 2025 là 1.158.100 tấn, tăng 0,3% so với 2024. Chuỗi 16 kỳ (2010–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
tấn · trung tính · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.158.100p | — | — | — | — | — | — |
| 2024 | 1.154.100 | — | — | — | — | — | — |
| 2023 | 1.125.000 | — | — | — | — | — | — |
| 2022 | 1.116.700 | — | — | — | — | — | — |
| 2021 | 1.091.100 | — | — | — | — | — | — |
| 2020 | 1.065.000 | — | — | — | — | — | — |
| 2019 | 1.017.600 | — | — | — | — | — | — |
| 2018 | 993.800 | — | — | — | — | — | — |
| 2017 | 975.100 | — | — | — | — | — | — |
| 2016 | 967.600 | — | — | — | — | — | — |
| 2015 | 967.800 | — | — | — | — | — | — |
| 2014 | 950.800 | — | — | — | — | — | — |
| 2013 | 907.100 | — | — | — | — | — | — |
| 2012 | 894.600 | — | — | — | — | — | — |
| 2011 | 873.100 | — | — | — | — | — | — |
| 2010 | 845.400 | — | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.29, V06.39.