Tải dữ liệu

Tuyên Quang (tỉnh cũ)

Tuyên Quang hợp nhất vào Tuyên Quang từ 1/7/2025 cùng Hà Giang. Dân số 2025: 826.867 người, thứ 52/63. 210 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Tuyên Quang hiện nay →

Dân số trung bình 2025826.867người · thứ 52/63
Diện tích 20255.868km2 · thứ 24/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202567,7triệu đồng/người · thứ 55/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,08% · thứ 46/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,8% · thứ 24/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.146nghìn đồng · thứ 53/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (8)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (5)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất6,21lần202513/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,84%202438/63
Chỉ số phát triển con người0,70chỉ số202441/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người30,56m2202419/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,35hệ số202510/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất8.757nghìn đồng202550/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.409nghìn đồng202553/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.146nghìn đồng202553/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung98,0%202420/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,0%202531/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh92,5%202558/63
Tỷ lệ hộ có máy tính15,3%202550/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet91,7%202542/63
Tỷ lệ hộ nghèo1,8%202524/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin35,71%202554/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương74,3%202550/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động82,8%202550/63
Tỷ lệ người sử dụng internet82,1%202547/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp40.840tỷ đồng202458/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp54.390người202452/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh47.360người202449/63
Số lao động trong hợp tác xã2.028người202428/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh27.231người202444/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp1.116tỷ đồng202445/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp34.609cơ sở202452/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh1.591doanh nghiệp202458/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/121.914doanh nghiệp202458/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới266doanh nghiệp202458/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,30doanh nghiệp/1000 dân202458/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh303hợp tác xã202420/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.853nghìn đồng202456/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp4.240tỷ đồng202450/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp281,9triệu đồng202460/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp15.783tỷ đồng202461/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,73%202426/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp45.038tỷ đồng202461/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt63.000ha202540/63
Diện tích gieo trồng khoai lang1.679ha202517/63
Diện tích gieo trồng lạc4.291ha202510/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm43.210ha202545/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân18.570ha202542/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa24.640ha202525/57
Diện tích gieo trồng mía2.828ha202513/62
Diện tích gieo trồng ngô19.800ha202515/63
Diện tích gieo trồng sắn1.372ha202531/40
Diện tích rừng hiện có419.900ha202415/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung10.457ha202512/53
Diện tích thu hoạch thủy sản3.287ha202537/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm58,79tạ/ha202534/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân60,96tạ/ha202545/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa57,16tạ/ha202511/57
Năng suất gieo trồng ngô46,30tạ/ha202544/63
Sản lượng cá nuôi10.738tấn202535/63
Sản lượng cam62.100tấn20255/20
Sản lượng chè búp70.200tấn20257/12
Sản lượng gỗ khai thác1.035.797m320259/63
Sản lượng khoai lang10.572tấn202523/63
Sản lượng lạc12.639tấn202511/60
Sản lượng lúa cả năm254.050tấn202542/63
Sản lượng lúa đông xuân113.200tấn202542/63
Sản lượng lúa mùa140.850tấn202522/57
Sản lượng lương thực có hạt345.650tấn202540/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người418,02kg202529/63
Sản lượng mía167.200tấn202514/62
Sản lượng ngô91.600tấn202514/63
Sản lượng sắn18.970tấn202531/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng2.316tấn202549/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng22.808tấn202535/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng74.689tấn202524/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng9.018tấn20253/63
Sản lượng thủy sản12.585tấn202547/63
Sản lượng thủy sản khai thác1.749tấn202543/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng10.835tấn202544/63
Sản lượng tôm nuôi2,00tấn202543/44
Số lượng bò39.919con202539/63
Số lượng gia cầm7.828.520con202530/63
Số lượng lợn559.500con202518/63
Số lượng trâu82.975con202511/63
Số trang trại225,00trang trại202538/61
Tỷ lệ che phủ rừng65,2%20243/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Tuyên Quang

Thành phố Tuyên QuangHuyện Yên SơnHuyện Na HangHuyện Lâm BìnhHuyện Chiêm HóaHuyện Hàm YênHuyện Sơn Dương

Cùng hợp nhất vào Tuyên Quang: Hà Giang

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).