Hà Giang (tỉnh cũ)
Hà Giang hợp nhất vào Tuyên Quang từ 1/7/2025 cùng Tuyên Quang. Dân số 2025: 921.380 người, thứ 47/63. 209 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Tuyên Quang hiện nay →
Dân số trung bình 2025921.380người · thứ 47/63
Diện tích 20257.928km2 · thứ 14/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202542,9triệu đồng/người · thứ 63/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025105,43% · thứ 60/63
Tỷ lệ hộ nghèo 202512,6% · thứ 3/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20252.552nghìn đồng · thứ 63/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 921.380 | người | 2025 | 47/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 854.679 | người | 2019 | 48/63 |
| Diện tích | 7.928 | km2 | 2025 | 14/63 |
| Mật độ dân số | 116 | người/km2 | 2025 | 54/63 |
| Số cuộc kết hôn | 6.703 | cuộc | 2024 | 43/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 5.121 | trường hợp | 2024 | 53/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 583 | vụ | 2024 | 59/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,65 | con/phụ nữ | 2025 | 5/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 23,1 | tuổi | 2025 | 61/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,7 | % | 2025 | 50/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,10 | % | 2025 | 22/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 10,13 | ‰ | 2025 | 15/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,7 | nam/100 nữ | 2025 | 37/63 |
| Tỷ suất chết thô | 7,15 | ‰ | 2025 | 20/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -4,89 | ‰ | 2025 | 39/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 1,39 | ‰ | 2025 | 33/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 17,29 | ‰ | 2025 | 8/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 6,28 | ‰ | 2025 | 24/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (7)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.008.000 | m2 | 2024 | 42/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 998.000 | m2 | 2024 | 41/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 6,0 | dự án | 2024 | 60/63 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 2,00 | cụm | 2024 | 46/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 1,00 | khu | 2024 | 48/60 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 4,1 | triệu USD | 2024 | 61/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 344,6 | tỷ đồng | 2004 | 19/30 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 110,6 | % | 2025 | 29/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 266.900 | bản | 2017 | 48/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 12 | đơn vị | 2017 | 17/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 | đơn vị | 2024 | 42/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (4)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 105,43 | % | 2025 | 60/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 42,9 | triệu đồng/người | 2025 | 63/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 39.554 | tỷ đồng | 2025 | 4/4 |
| Năng suất lao động | 106,0 | triệu đồng/lao động | 2025 | 62/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 9,99 | % | 2024 | 56/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 18,1 | % | 2024 | 51/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 96,3 | % | 2024 | 7/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 833 | người | 2024 | 60/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 863 | người | 2024 | 59/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 841 | người | 2024 | 60/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 516 | lượt người | 2024 | 28/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 42 | người | 2024 | 61/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 4,00 | người | 2024 | 4/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 67 | người | 2024 | 56/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 56,00 | chưa rõ | 2024 | 63/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 1.965 | việc | 2024 | 63/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 413 | vụ | 2024 | 63/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 431 | vụ | 2024 | 62/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 426 | vụ | 2024 | 63/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 11,00 | vụ | 2024 | 50/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 80 | vụ | 2024 | 61/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 7,87 | tỷ đồng | 2024 | 13/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 16,79 | % | 2024 | 62/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 90,47 | % | 2024 | 6/63 |
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 372.659 | người | 2025 | 54/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 381.744 | người | 2025 | 55/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 5.302 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 58/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 86,4 | % | 2025 | 7/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 22,3 | % | 2025 | 41/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,85 | % | 2025 | 21/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 4,11 | % | 2025 | 7/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Thương mại, du lịch, giá cả (3)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 31,9 | tỷ đồng | 2025 | 46/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 1 | trung tâm thương mại | 2024 | 43/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 18.593 | tỷ đồng | 2025 | 60/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (12)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7292 | điểm (0–1) | 2024 | 25/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7986 | điểm (0–1) | 2024 | 23/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8286 | điểm (0–1) | 2024 | 21/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7964 | điểm (0–1) | 2024 | 29/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 170,4 | triệu tấn.km | 2025 | 60/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 170,4 | triệu tấn.km | 2025 | 59/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 4.522.687 | tấn | 2025 | 59/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 4.522.687 | tấn | 2025 | 55/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 358,2 | triệu lượt người.km | 2025 | 59/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 356,3 | triệu lượt người.km | 2025 | 59/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 4,9 | triệu lượt người | 2025 | 59/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 4,5 | triệu lượt người | 2025 | 59/63 |
Quận, huyện cũ của Hà Giang
Cùng hợp nhất vào Tuyên Quang: Tuyên Quang
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).