Tải dữ liệu

Ninh Bình (tỉnh cũ)

Ninh Bình hợp nhất vào Ninh Bình từ 1/7/2025 cùng Hà Nam, Nam Định. Dân số 2025: 1.042.621 người, thứ 42/63. 209 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Ninh Bình hiện nay →

Dân số trung bình 20251.042.621người · thứ 42/63
Diện tích 20251.412km2 · thứ 58/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025101,4triệu đồng/người · thứ 26/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,85% · thứ 16/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,1% · thứ 55/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.776nghìn đồng · thứ 9/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,41lần202559/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,01%202433/63
Chỉ số phát triển con người0,75chỉ số202414/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người30,45m2202420/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,23hệ số202560/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất11.406nghìn đồng202518/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất3.348nghìn đồng20255/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.776nghìn đồng20259/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung98,6%202417/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính31,2%20255/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet92,1%202538/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,1%202555/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin55,53%20258/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương82,1%202514/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động89,3%202515/63
Tỷ lệ người sử dụng internet87,1%202525/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp335.301tỷ đồng202423/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp163.452người202417/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh162.262người202425/63
Số lao động trong hợp tác xã4.508người20248/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh90.672người202424/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-1.417tỷ đồng202460/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp96.428cơ sở202415/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh4.901doanh nghiệp202436/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/125.849doanh nghiệp202432/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới881doanh nghiệp202434/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,68doanh nghiệp/1000 dân202419/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh315hợp tác xã202418/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.222nghìn đồng202428/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp17.418tỷ đồng202426/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp491,7triệu đồng202434/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp168.200tỷ đồng202424/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-0,42%202457/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp436.195tỷ đồng202422/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (44)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt74.100ha202533/63
Diện tích gieo trồng khoai lang567ha202534/63
Diện tích gieo trồng lạc1.990ha202526/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm70.180ha202528/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân39.390ha202524/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa30.790ha202519/57
Diện tích gieo trồng mía263ha202527/62
Diện tích gieo trồng ngô3.900ha202540/63
Diện tích rừng hiện có28.000ha202443/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung300ha202545/53
Diện tích thu hoạch thủy sản14.495ha202514/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm61,86tạ/ha202520/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân67,07tạ/ha202527/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa53,91tạ/ha202522/57
Năng suất gieo trồng ngô40,40tạ/ha202553/63
Sản lượng cá biển khai thác1.470tấn202528/29
Sản lượng cá nuôi36.183tấn202526/63
Sản lượng gỗ khai thác27.530m3202544/63
Sản lượng khoai lang6.215tấn202531/63
Sản lượng lạc6.332tấn202520/60
Sản lượng lúa cả năm434.160tấn202527/63
Sản lượng lúa đông xuân264.170tấn202523/63
Sản lượng lúa mùa165.980tấn202516/57
Sản lượng lương thực có hạt449.980tấn202530/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người431,59kg202526/63
Sản lượng mía17.300tấn202522/62
Sản lượng ngô15.800tấn202543/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng2.937tấn202541/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng20.412tấn202539/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng51.281tấn202539/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng972tấn202529/63
Sản lượng thủy sản74.852tấn202532/63
Sản lượng thủy sản khai thác8.313tấn202529/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng66.539tấn202523/63
Sản lượng tôm nuôi4.541tấn202526/44
Số lượng bò26.156con202547/63
Số lượng gia cầm6.974.545con202535/63
Số lượng lợn235.800con202541/63
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ73,00chiếc202529/29
Số lượng trâu10.044con202532/63
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên30,00chiếc202529/29
Số trang trại235,00trang trại202537/61
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên7.694CV202528/29
Tỷ lệ che phủ rừng19,4%202438/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Ninh Bình

Thành phố Hoa LưThành phố Tam ĐiệpHuyện Nho QuanHuyện Gia ViễnHuyện Yên KhánhHuyện Yên MôHuyện Kim Sơn

Cùng hợp nhất vào Ninh Bình: Hà Nam · Nam Định

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).