Tải dữ liệu

Hà Nam (tỉnh cũ)

Hà Nam hợp nhất vào Ninh Bình từ 1/7/2025 cùng Nam Định, Ninh Bình. Dân số 2025: 903.157 người, thứ 49/63. 206 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Ninh Bình hiện nay →

Dân số trung bình 2025903.157người · thứ 49/63
Diện tích 2025861,9km2 · thứ 62/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025121,5triệu đồng/người · thứ 15/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025111,46% · thứ 7/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,9% · thứ 35/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.357nghìn đồng · thứ 16/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,74lần202536/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,95%202437/63
Chỉ số phát triển con người0,77chỉ số202412/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người31,30m2202418/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,30hệ số202530/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất12.310nghìn đồng202512/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.595nghìn đồng202517/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.357nghìn đồng202516/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung93,7%202438/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ hộ có máy tính15,4%202548/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet88,1%202555/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,9%202535/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin51,52%202517/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương79,3%202525/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động90,3%20259/63
Tỷ lệ người sử dụng internet90,5%202510/63
Y tế (19)
Giáo dục (18)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp360.934tỷ đồng202420/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp89.805người202446/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh189.953người202422/63
Số lao động trong hợp tác xã1.455người202442/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh103.388người202421/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp2.394tỷ đồng202435/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp54.000cơ sở202445/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh5.056doanh nghiệp202432/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/125.818doanh nghiệp202433/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới926doanh nghiệp202431/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân6,51doanh nghiệp/1000 dân202416/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh220hợp tác xã202432/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.282nghìn đồng202413/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp24.494tỷ đồng202419/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp611,7triệu đồng202428/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp184.097tỷ đồng202422/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp0,66%202451/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp399.017tỷ đồng202424/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (40)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt56.450ha202546/63
Diện tích gieo trồng khoai lang325ha202539/63
Diện tích gieo trồng lạc338ha202545/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm52.500ha202536/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân26.590ha202537/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa25.900ha202524/57
Diện tích gieo trồng mía2ha202562/62
Diện tích gieo trồng ngô3.900ha202540/63
Diện tích rừng hiện có5.300ha202453/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung100ha201344/54
Diện tích thu hoạch thủy sản4.842ha202533/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm61,93tạ/ha202519/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân67,36tạ/ha202521/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa56,39tạ/ha202514/57
Năng suất gieo trồng ngô59,10tạ/ha202518/63
Sản lượng cá nuôi24.148tấn202527/63
Sản lượng gỗ khai thác2.020m3202560/63
Sản lượng khoai lang4.272tấn202535/63
Sản lượng lạc1.050tấn202545/60
Sản lượng lúa cả năm325.150tấn202535/63
Sản lượng lúa đông xuân179.100tấn202534/63
Sản lượng lúa mùa146.050tấn202520/57
Sản lượng lương thực có hạt348.530tấn202537/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người385,90kg202535/63
Sản lượng mía100tấn202560/62
Sản lượng ngô23.400tấn202539/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng2.501tấn202546/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng24.231tấn202533/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng75.046tấn202523/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng167tấn202550/63
Sản lượng thủy sản24.803tấn202543/63
Sản lượng thủy sản khai thác491tấn202551/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng24.312tấn202531/63
Sản lượng tôm nuôi31,00tấn202537/44
Số lượng bò22.242con202551/63
Số lượng gia cầm9.156.880con202521/63
Số lượng lợn342.600con202529/63
Số lượng trâu2.716con202549/63
Số trang trại449,00trang trại202521/61
Tỷ lệ che phủ rừng6,2%202445/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Hà Nam

Thành phố Phủ LýHuyện Thanh LiêmThị Xã Duy TiênThị Xã Kim BảngHuyện Bình LụcHuyện Lý Nhân

Cùng hợp nhất vào Ninh Bình: Nam Định · Ninh Bình

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).