Cần Thơ (tỉnh cũ)
Cần Thơ hợp nhất vào Cần Thơ từ 1/7/2025 cùng Hậu Giang, Sóc Trăng. Dân số 2025: 1.285.712 người, thứ 31/63. 205 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Cần Thơ hiện nay →
Dân số trung bình 20251.285.712người · thứ 31/63
Diện tích 20251.440km2 · thứ 57/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025114,6triệu đồng/người · thứ 19/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,68% · thứ 33/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,5% · thứ 42/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.579nghìn đồng · thứ 11/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.285.712 | người | 2025 | 31/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.235.171 | người | 2019 | 30/63 |
| Diện tích | 1.440 | km2 | 2025 | 57/63 |
| Mật độ dân số | 893 | người/km2 | 2025 | 13/63 |
| Số cuộc kết hôn | 7.645 | cuộc | 2024 | 38/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 8.920 | trường hợp | 2024 | 28/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 2.714 | vụ | 2024 | 24/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,54 | con/phụ nữ | 2025 | 57/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,8 | tuổi | 2025 | 4/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,2 | % | 2025 | 40/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,10 | % | 2025 | 21/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 5,25 | ‰ | 2025 | 45/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,1 | nam/100 nữ | 2025 | 46/63 |
| Tỷ suất chết thô | 5,73 | ‰ | 2025 | 43/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | 3,41 | ‰ | 2025 | 6/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 9,83 | ‰ | 2025 | 5/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 10,99 | ‰ | 2025 | 52/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 6,42 | ‰ | 2025 | 23/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.185.000 | m2 | 2024 | 35/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.022.000 | m2 | 2024 | 40/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 80,0 | dự án | 2024 | 33/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 3,0 | dự án | 2024 | 32/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 0,00 | cụm | 2023 | 58/63 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 5,00 | khu | 2024 | 20/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | -2,4 | triệu USD | 2024 | 56/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 2.220 | triệu USD | 2024 | 36/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 8.255 | tỷ đồng | 2024 | 18/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 113,2 | % | 2025 | 19/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 444.500 | bản | 2017 | 20/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 10 | đơn vị | 2017 | 31/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 7 | đơn vị | 2024 | 5/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,68 | % | 2025 | 33/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 114,6 | triệu đồng/người | 2025 | 19/63 |
| Năng suất lao động | 241,5 | triệu đồng/lao động | 2025 | 14/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 24,03 | % | 2024 | 21/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 30,7 | % | 2024 | 23/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,9 | % | 2024 | 36/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 1.803 | người | 2024 | 37/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.631 | người | 2024 | 37/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.554 | người | 2024 | 38/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 309 | lượt người | 2024 | 52/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 3,00 | người | 2024 | 9/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 168 | người | 2024 | 41/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 2,00 | người | 2024 | 14/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 156 | người | 2024 | 33/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 1.517 | chưa rõ | 2024 | 13/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 8.952 | việc | 2024 | 26/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 1.374 | vụ | 2024 | 28/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 949 | vụ | 2024 | 37/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 934 | vụ | 2024 | 37/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 15,00 | vụ | 2024 | 42/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 258 | vụ | 2024 | 40/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 16,53 | tỷ đồng | 2024 | 6/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 53,31 | % | 2024 | 29/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 83,30 | % | 2024 | 54/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 610.460 | người | 2025 | 37/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 632.265 | người | 2025 | 34/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.928 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 23/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 72,8 | % | 2025 | 33/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 25,7 | % | 2025 | 31/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,97 | % | 2025 | 4/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 3,15 | % | 2025 | 15/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (40)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 711,6 | tỷ đồng | 2025 | 9/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 13 | siêu thị | 2024 | 19/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 5 | trung tâm thương mại | 2024 | 11/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 123.483 | tỷ đồng | 2025 | 12/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7505 | điểm (0–1) | 2024 | 16/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,8225 | điểm (0–1) | 2024 | 16/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8258 | điểm (0–1) | 2024 | 22/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8625 | điểm (0–1) | 2024 | 10/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.138 | triệu tấn.km | 2025 | 39/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 853,8 | triệu tấn.km | 2025 | 37/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 284,2 | triệu tấn.km | 2025 | 26/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 11.722.775 | tấn | 2025 | 47/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 4.784.674 | tấn | 2025 | 54/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 6.938.101 | tấn | 2025 | 20/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 2.533 | triệu lượt người.km | 2025 | 25/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 2.500 | triệu lượt người.km | 2025 | 22/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 43,5 | triệu lượt người | 2025 | 23/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 39,3 | triệu lượt người | 2025 | 23/63 |
Quận, huyện cũ của Cần Thơ
Cùng hợp nhất vào Cần Thơ: Hậu Giang · Sóc Trăng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).