Tải dữ liệu

Vĩnh Phúc (tỉnh cũ)

Vĩnh Phúc hợp nhất vào Phú Thọ từ 1/7/2025 cùng Hòa Bình, Phú Thọ. Dân số 2025: 1.238.768 người, thứ 35/63. 205 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Phú Thọ hiện nay →

Dân số trung bình 20251.238.768người · thứ 35/63
Diện tích 20251.236km2 · thứ 60/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025158,0triệu đồng/người · thứ 9/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025110,49% · thứ 10/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,7% · thứ 38/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20256.433nghìn đồng · thứ 15/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,53lần202543/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,08%202431/63
Chỉ số phát triển con người0,78chỉ số20248/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người37,87m220241/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,28hệ số202546/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất11.914nghìn đồng202513/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.632nghìn đồng202516/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.433nghìn đồng202515/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung82,0%202455/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,8%202520/63
Tỷ lệ hộ có máy tính29,7%20259/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet94,2%202526/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,7%202538/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin48,50%202524/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương78,6%202531/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động89,9%202511/63
Tỷ lệ người sử dụng internet91,4%20256/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp672.372tỷ đồng202413/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp118.686người202432/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh241.177người202415/63
Số lao động trong hợp tác xã2.429người202422/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh125.024người202414/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp30.987tỷ đồng20249/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp72.541cơ sở202431/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh8.898doanh nghiệp202417/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1210.240doanh nghiệp202417/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.511doanh nghiệp202419/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân8,36doanh nghiệp/1000 dân202410/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh301hợp tác xã202421/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.398nghìn đồng202412/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp32.719tỷ đồng202415/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp416,0triệu đồng202444/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp175.253tỷ đồng202423/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp4,61%202413/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp497.283tỷ đồng202418/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (40)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt60.340ha202541/63
Diện tích gieo trồng khoai lang1.885ha202515/63
Diện tích gieo trồng lạc2.009ha202525/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm51.690ha202538/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân28.760ha202530/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa22.920ha202529/57
Diện tích gieo trồng mía6ha202559/62
Diện tích gieo trồng ngô8.600ha202528/63
Diện tích rừng hiện có33.400ha202441/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung600ha202537/53
Diện tích thu hoạch thủy sản6.414ha202525/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm58,85tạ/ha202533/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân63,28tạ/ha202533/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa53,31tạ/ha202524/57
Năng suất gieo trồng ngô49,30tạ/ha202536/63
Sản lượng cá nuôi22.490tấn202528/63
Sản lượng gỗ khai thác53.700m3202538/63
Sản lượng khoai lang22.236tấn202513/63
Sản lượng lạc4.244tấn202526/60
Sản lượng lúa cả năm304.180tấn202537/63
Sản lượng lúa đông xuân181.990tấn202533/63
Sản lượng lúa mùa122.190tấn202527/57
Sản lượng lương thực có hạt346.800tấn202539/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người279,96kg202545/63
Sản lượng mía300tấn202558/62
Sản lượng ngô42.600tấn202529/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng5.294tấn202530/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng41.618tấn202519/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng88.932tấn202518/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng1.223tấn202527/63
Sản lượng thủy sản24.483tấn202544/63
Sản lượng thủy sản khai thác1.930tấn202542/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng22.553tấn202532/63
Sản lượng tôm nuôi3,00tấn202345/51
Số lượng bò77.961con202526/63
Số lượng gia cầm12.414.000con202514/63
Số lượng lợn455.700con202522/63
Số lượng trâu12.410con202531/63
Số trang trại781,00trang trại202511/61
Tỷ lệ che phủ rừng25,0%202436/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Vĩnh Phúc

Thành phố Vĩnh YênThành phố Phúc YênHuyện Lập ThạchHuyện Sông LôHuyện Tam DươngHuyện Tam ĐảoHuyện Bình XuyênHuyện Yên LạcHuyện Vĩnh Tường

Cùng hợp nhất vào Phú Thọ: Hòa Bình · Phú Thọ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).