Tải dữ liệu

Bình Phước (tỉnh cũ)

Bình Phước hợp nhất vào Đồng Nai từ 1/7/2025 cùng Đồng Nai. Dân số 2025: 1.077.735 người, thứ 41/63. 202 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Đồng Nai hiện nay →

Dân số trung bình 20251.077.735người · thứ 41/63
Diện tích 20256.874km2 · thứ 16/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025123,1triệu đồng/người · thứ 14/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,19% · thứ 43/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,3% · thứ 49/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.580nghìn đồng · thứ 26/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,43lần202557/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)97,06%202417/63
Chỉ số phát triển con người0,71chỉ số202435/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người32,05m2202415/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,25hệ số202557/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.902nghìn đồng202532/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.888nghìn đồng202511/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.580nghìn đồng202526/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung74,7%202461/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh98,9%202533/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,3%202531/63
Tỷ lệ hộ có máy tính24,5%202517/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet95,8%202513/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,3%202549/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin43,62%202535/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương87,5%20255/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động88,3%202520/63
Tỷ lệ người sử dụng internet89,4%202513/63
Y tế (19)
Giáo dục (19)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp400.596tỷ đồng202418/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp101.402người202439/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh147.672người202428/63
Số lao động trong hợp tác xã443người202462/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh73.537người202426/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp7.362tỷ đồng202421/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp58.662cơ sở202443/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh5.878doanh nghiệp202427/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/127.109doanh nghiệp202425/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.249doanh nghiệp202422/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân6,70doanh nghiệp/1000 dân202415/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh57hợp tác xã202463/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp9.999nghìn đồng202421/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp17.081tỷ đồng202427/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp552,1triệu đồng202430/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp127.068tỷ đồng202428/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp1,84%202436/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp332.304tỷ đồng202426/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (41)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt12.770ha202561/63
Diện tích gieo trồng khoai lang108ha202552/63
Diện tích gieo trồng lạc114ha202552/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm10.770ha202561/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân2.970ha202561/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa7.800ha202543/57
Diện tích gieo trồng mía128ha202541/62
Diện tích gieo trồng ngô2.000ha202549/63
Diện tích gieo trồng sắn4.469ha202524/40
Diện tích rừng hiện có158.600ha202434/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung540ha202540/53
Diện tích thu hoạch thủy sản1.075ha202555/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm40,80tạ/ha202562/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân39,97tạ/ha202563/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa41,13tạ/ha202543/57
Năng suất gieo trồng ngô47,20tạ/ha202540/63
Sản lượng cá nuôi1.773tấn202560/63
Sản lượng gỗ khai thác65.100m3202537/63
Sản lượng khoai lang696tấn202555/63
Sản lượng lạc105,70tấn202556/60
Sản lượng lúa cả năm43.940tấn202561/63
Sản lượng lúa đông xuân11.870tấn202562/63
Sản lượng lúa mùa32.080tấn202543/57
Sản lượng lương thực có hạt53.410tấn202561/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người49,56kg202560/63
Sản lượng mía3.400tấn202544/62
Sản lượng ngô9.500tấn202548/63
Sản lượng sắn112.401tấn202520/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng3.576tấn202537/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng103.357tấn20255/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng354.330tấn20252/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng1.471tấn202525/63
Sản lượng thủy sản2.034tấn202562/63
Sản lượng thủy sản khai thác261tấn202557/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng1.773tấn202562/63
Số lượng bò44.210con202537/63
Số lượng gia cầm12.404.480con202515/63
Số lượng lợn1.701.500con20252/63
Số lượng trâu12.735con202530/63
Số trang trại924,00trang trại20258/61
Tỷ lệ che phủ rừng22,4%202437/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (12)
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)0,7617điểm (0–1)202412/63
Chỉ số chính quyền số (DTI)0,7620điểm (0–1)202435/63
Chỉ số kinh tế số (DTI)0,8458điểm (0–1)202418/63
Chỉ số xã hội số (DTI)0,8977điểm (0–1)20241/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển302,8triệu tấn.km202556/63
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ302,8triệu tấn.km202552/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển4.880.031tấn202558/63
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ4.880.031tấn202553/63
Số lượt hành khách luân chuyển3.114triệu lượt người.km202520/63
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ3.114triệu lượt người.km202520/63
Số lượt hành khách vận chuyển26,5triệu lượt người202536/63
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ26,5triệu lượt người202533/63

Quận, huyện cũ của Bình Phước

Thành phố Đồng XoàiThị Xã Phước LongHuyện Phú RiềngThị Xã Bình LongHuyện Hớn QuảnThị Xã Chơn ThànhHuyện Bù Gia MậpHuyện Lộc NinhHuyện Bù ĐốpHuyện Đồng PhúHuyện Bù Đăng

Cùng hợp nhất vào Đồng Nai: Đồng Nai

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).