Kon Tum (tỉnh cũ)
Kon Tum hợp nhất vào Quảng Ngãi từ 1/7/2025 cùng Quảng Ngãi. Dân số 2025: 612.521 người, thứ 60/63. 205 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Quảng Ngãi hiện nay →
Dân số trung bình 2025612.521người · thứ 60/63
Diện tích 20259.677km2 · thứ 8/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202575,8triệu đồng/người · thứ 47/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025105,52% · thứ 59/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20254,0% · thứ 10/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.243nghìn đồng · thứ 52/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 612.521 | người | 2025 | 60/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 540.438 | người | 2019 | 60/63 |
| Diện tích | 9.677 | km2 | 2025 | 8/63 |
| Mật độ dân số | 63 | người/km2 | 2025 | 62/63 |
| Số cuộc kết hôn | 4.161 | cuộc | 2024 | 60/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 2.714 | trường hợp | 2024 | 61/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 414 | vụ | 2024 | 63/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,52 | con/phụ nữ | 2025 | 9/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 27,2 | tuổi | 2025 | 38/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,0 | % | 2025 | 45/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,78 | % | 2025 | 4/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 15,73 | ‰ | 2025 | 1/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,7 | nam/100 nữ | 2025 | 16/63 |
| Tỷ suất chết thô | 4,47 | ‰ | 2025 | 57/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -3,10 | ‰ | 2025 | 33/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,35 | ‰ | 2025 | 58/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 20,20 | ‰ | 2025 | 3/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 3,45 | ‰ | 2025 | 43/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (6)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 852.000 | m2 | 2024 | 49/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 842.000 | m2 | 2024 | 46/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 8,0 | dự án | 2024 | 58/63 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 8,00 | cụm | 2024 | 27/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 | khu | 2024 | 37/60 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 243,4 | triệu USD | 2024 | 54/63 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 107,0 | % | 2025 | 53/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 295.300 | bản | 2017 | 39/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 8 | đơn vị | 2017 | 53/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 | đơn vị | 2024 | 42/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 105,52 | % | 2025 | 59/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 75,8 | triệu đồng/người | 2025 | 47/63 |
| Năng suất lao động | 129,2 | triệu đồng/lao động | 2025 | 59/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 10,77 | % | 2024 | 55/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 18,9 | % | 2024 | 49/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 89,6 | % | 2024 | 59/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 794 | người | 2024 | 61/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 768 | người | 2024 | 60/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 794 | người | 2024 | 61/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 118 | lượt người | 2024 | 63/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 3,00 | người | 2024 | 9/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 101 | người | 2024 | 55/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 105 | người | 2024 | 44/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 402,00 | chưa rõ | 2024 | 45/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 2.851 | việc | 2024 | 58/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 512 | vụ | 2024 | 60/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 443 | vụ | 2024 | 61/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 442 | vụ | 2024 | 62/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 35,00 | vụ | 2024 | 25/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 140 | vụ | 2024 | 57/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 4,81 | tỷ đồng | 2024 | 23/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 60,31 | % | 2024 | 11/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 84,93 | % | 2024 | 31/63 |
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 359.200 | người | 2025 | 56/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 360.294 | người | 2025 | 56/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.573 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 50/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 80,7 | % | 2025 | 19/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 18,1 | % | 2025 | 50/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 0,37 | % | 2025 | 62/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,36 | % | 2025 | 59/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (41)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 1,9 | tỷ đồng | 2025 | 59/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 4 | siêu thị | 2024 | 50/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 1 | trung tâm thương mại | 2024 | 43/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 34.795 | tỷ đồng | 2025 | 53/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (12)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,6478 | điểm (0–1) | 2024 | 48/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7373 | điểm (0–1) | 2024 | 41/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,6963 | điểm (0–1) | 2024 | 53/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7136 | điểm (0–1) | 2024 | 50/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.120 | triệu tấn.km | 2025 | 41/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 1.120 | triệu tấn.km | 2025 | 31/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 10.739.237 | tấn | 2025 | 49/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 10.739.237 | tấn | 2025 | 39/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 429,1 | triệu lượt người.km | 2025 | 57/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 429,1 | triệu lượt người.km | 2025 | 57/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 9,4 | triệu lượt người | 2025 | 51/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 9,4 | triệu lượt người | 2025 | 51/63 |
Quận, huyện cũ của Kon Tum
Cùng hợp nhất vào Quảng Ngãi: Quảng Ngãi
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).