Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Sơn La 11/2007: 0,6 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
11/20070,6triệu USD ước tính
Xếp hạng22/22▼ 1 bậc so với 9/2007
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 13.400
Tháng 11/2007, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Sơn La là 0,6 triệu USD, tăng 0,0% so với 9/2007; đứng thứ 22 trong 22 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức cả nước (13.400)
- Bằng 54% Lạng Sơn (1,0, hạng 21)
Vị trí trong 22 tỉnh, thành (11/2007)
Sơn La 0,6
Sơn La 0,6Cả nước 13.400TP. Hồ Chí Minh 3.827
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 6/2002–11/2007: 3,0 → 0,6 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 82% sau 5 năm, từ 3,0 (6/2002) xuống 0,6 triệu USD (11/2007).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% tháng 6/2002, 0,0% tháng 11/2007.
- Xuống 1 bậc so với 9/2007 (hạng 21 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 11/2007 | 0,6 | 22 | 13.400 | ước tính |
| 9/2007 | 0,6 | 21 | 8.291 | ước tính |
| 8/2007 | 0,6 | 20 | 7.104 | ước tính |
| 7/2007 | 0,6 | 17 | 6.371 | ước tính |
| 6/2007 | 0,6 | 15 | 3.930 | ước tính |
| 5/2007 | 0,6 | 14 | 3.699 | ước tính |
| 4/2007 | 0,6 | 13 | 2.860 | ước tính |
| 2/2007 | 0,2 | 6 | 621,8 | ước tính |
| 12/2004 | 1,5 | 17 | 2.084 | ước tính |
| 11/2004 | 1,5 | 16 | 1.984 | ước tính |
| 9/2004 | 1,5 | 16 | 1.603 | ước tính |
| 8/2004 | 1,5 | 16 | 1.246 | ước tính |
| 12/2003 | 2,5 | 19 | 1.513 | ước tính |
| 6/2003 | 2,5 | 11 | 710,2 | ước tính |
| 5/2003 | 2,5 | 11 | 633,0 | ước tính |
| 4/2003 | 2,5 | 9 | 382,1 | ước tính |
| 3/2003 | 2,5 | 6 | 178,7 | ước tính |
| 12/2002 | 3,0 | 12 | 1.333 | ước tính |
| 11/2002 | 3,0 | 11 | 1.171 | ước tính |
| 10/2002 | 3,0 | 10 | 1.085 | ước tính |
| 9/2002 | 3,0 | 10 | 874,6 | ước tính |
| 8/2002 | 3,0 | 9 | 771,4 | ước tính |
| 7/2002 | 3,0 | 8 | 593,9 | ước tính |
| 6/2002 | 3,0 | 8 | 473,5 | ước tính |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Sơn La tháng 11/2007 là bao nhiêu?
0,6 triệu USD (ước tính), đứng thứ 22 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 22/22 tháng 11/2007 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.