Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Sơn La 2025: 13.640 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513.640người
Xếp hạng22/29▲ 5 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 127.203
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Sơn La là 13.640 người, giảm 0,7% so với 2024; đứng thứ 22 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (127.203)
- Bằng 2% mức cả nước (819.367)
- Bằng 91% Thái Nguyên (14.975, hạng 21)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 13.640
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2002–2025: 11.526 → 13.640 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 18% sau 23 năm, từ 11.526 (2002) lên 13.640 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 2002, 1,7% năm 2025.
- Lên 5 bậc so với 2024 (hạng 27 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.640 | 22 | 127.203 | 819.367 | |
| 2024 | 13.738 | 27 | 126.900 | 817.734 | |
| 2023 | 13.852 | 27 | 126.225 | 813.583 | |
| 2021 | 13.839 | 26 | 125.252 | 813.206 | |
| 2020 | 13.893 | 27 | 127.363 | 818.062 | |
| 2019 | 13.509 | 27 | 127.028 | 811.969 | |
| 2018 | 13.693 | 27 | 128.159 | 805.733 | |
| 2017 | 14.134 | 27 | 134.867 | 852.998 | |
| 2016 | 14.098 | 27 | 136.057 | 858.772 | |
| 2015 | 14.303 | 27 | 137.696 | 861.269 | |
| 2014 | 14.293 | 27 | 137.217 | 856.730 | |
| 2013 | 14.035 | 28 | 137.756 | 855.235 | |
| 2012 | 14.023 | 28 | 137.568 | 847.536 | |
| 2011 | 13.990 | 28 | 133.130 | 828.148 | |
| 2010 | 13.896 | 28 | 136.487 | 830.923 | |
| 2009 | 13.330 | 28 | 133.218 | 818.725 | |
| 2008 | 14.077 | 28 | 131.154 | 806.864 | |
| 2007 | 13.399 | 28 | 132.328 | 800.623 | |
| 2006 | 13.042 | 28 | 130.069 | 789.663 | |
| 2005 | 12.951 | 28 | 129.758 | 780.538 | |
| 2004 | 12.524 | 28 | 127.289 | 771.015 | |
| 2003 | 12.181 | 26 | — | 755.384 | |
| 2002 | 11.526 | 26 | — | 723.471 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
13.640 người, đứng thứ 22 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 22/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.