Sản lượng cam Sơn La 2025: 13.800 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513.800tấn sơ bộ
Xếp hạng10/12▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 1.937.600
Năm 2025, sản lượng cam của Sơn La là 13.800 tấn, tăng 9,5% so với 2024; đứng thứ 10 trong 12 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức cả nước (1.937.600)
- Bằng 54% Bắc Ninh (25.400, hạng 9)
Vị trí trong 12 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 13.800
Đồng Nai 12.800Cả nước 1.937.600Vĩnh Long 1.288.600
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2018–2025: 3.800 → 13.800 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 263% sau 7 năm, từ 3.800 (2018) lên 13.800 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2018, 0,7% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 12 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.800 | 10 | 1.937.600 | sơ bộ |
| 2024 | 12.600 | 12 | 1.915.500 | |
| 2023 | 10.500 | 12 | 1.823.900 | |
| 2022 | 10.200 | 12 | 1.780.500 | |
| 2021 | 8.400 | 12 | 1.586.500 | |
| 2020 | 7.100 | 12 | 1.160.800 | |
| 2019 | 5.500 | 8 | 1.017.200 | |
| 2018 | 3.800 | 7 | 855.100 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cam của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
13.800 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 12 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cam?
Thứ 10/12 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.