Diện tích gieo trồng sắn Sơn La 2025: 41.106 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202541.106ha sơ bộ
Xếp hạng5/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng39%Trung du và miền núi phía Bắc: 106.373
Tỷ trọng cả nước8,2%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Sơn La là 41.106 ha, giảm 6,9% so với 2024; đứng thứ 5 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 39% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (106.373)
- Bằng 8% mức cả nước (499.374)
- Bằng 80% Quảng Ngãi (51.097, hạng 4)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 41.106
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 13.700 → 41.106 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 200% sau 30 năm, từ 13.700 (1995) lên 41.106 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,9% năm 1995, 8,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 41.106 | 5 | 106.373 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 44.176 | 5 | 111.880 | 517.647 | |
| 2023 | 42.990 | 5 | 102.296 | 510.989 | |
| 2022 | 47.031 | 5 | 108.126 | 530.329 | |
| 2021 | 41.904 | 5 | 99.029 | 524.512 | |
| 2020 | 36.864 | 5 | 93.665 | 524.687 | |
| 2019 | 37.017 | 5 | — | 518.985 | |
| 2018 | 34.826 | 5 | — | 513.021 | |
| 2017 | 32.200 | 5 | — | 532.600 | |
| 2016 | 32.800 | 5 | — | 569.000 | |
| 2015 | 31.200 | 6 | — | 567.900 | |
| 2014 | 30.500 | 6 | — | 552.800 | |
| 2013 | 28.000 | 6 | — | 543.900 | |
| 2012 | 28.100 | 6 | — | 551.900 | |
| 2011 | 28.500 | 6 | — | 558.400 | |
| 2010 | 24.600 | 6 | — | 498.000 | |
| 2009 | 22.300 | 6 | — | 507.800 | |
| 2008 | 23.700 | 7 | — | 554.000 | |
| 2007 | 18.600 | 7 | — | 495.500 | |
| 2006 | 18.000 | 7 | — | 475.200 | |
| 2005 | 17.800 | 7 | — | 425.500 | |
| 2004 | 18.100 | 5 | — | 388.600 | |
| 2003 | 17.900 | 6 | — | 371.900 | |
| 2002 | 17.200 | 5 | — | 337.000 | |
| 2001 | 16.200 | 5 | — | 292.300 | |
| 2000 | 17.000 | 3 | — | 237.600 | |
| 1999 | 16.600 | 3 | — | 225.500 | |
| 1998 | 15.700 | 3 | — | 235.500 | |
| 1997 | 15.200 | 4 | — | 254.400 | |
| 1996 | 14.700 | 5 | — | 275.600 | |
| 1995 | 13.700 | 6 | — | 277.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
41.106 ha (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 5/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.