Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt ha · trung tính | 7.984.630 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng khoai lang ha · trung tính | 76.921 | 2025 | Lâm Đồng | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng lạc ha · trung tính | 143.154 | 2025 | Gia Lai | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng lúa cả năm ha · trung tính | 7.119.120 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân ha · trung tính | 2.969.800 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông ha · trung tính | 2.612.383 | 2025 | | |
Diện tích gieo trồng lúa mùa ha · trung tính | 1.536.970 | 2025 | Ninh Bình | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng mía ha · trung tính | 196.856 | 2025 | Gia Lai | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng ngô ha · trung tính | 865.260 | 2025 | Đắk Lắk | Xếp hạng |
Diện tích gieo trồng sắn ha · trung tính | 499.374 | 2025 | | |
Diện tích rừng hiện có ha · trung tính | 14.971.600 | 2025 | Lâm Đồng | Xếp hạng |
Diện tích rừng trồng mới tập trung ha · trung tính | 327.194 | 2025 | Quảng Ngãi | Xếp hạng |
Diện tích thu hoạch thủy sản ha · trung tính | 1.150.500 | 2025 | Cà Mau | Xếp hạng |
Năng suất gieo trồng lúa cả năm tạ/ha · cao là tốt | 60,89 | 2025 | Đắk Lắk | Xếp hạng |
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân tạ/ha · cao là tốt | 68,58 | 2025 | Đắk Lắk | Xếp hạng |
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông tạ/ha · cao là tốt | 57,40 | 2025 | | |
Năng suất gieo trồng lúa mùa tạ/ha · cao là tốt | 51,97 | 2025 | Đắk Lắk | Xếp hạng |
Năng suất gieo trồng ngô tạ/ha · cao là tốt | 51,00 | 2025 | Đồng Nai | Xếp hạng |
Sản lượng cá biển khai thác tấn · trung tính | 2.841.961 | 2025 | | |
Sản lượng cá nuôi tấn · trung tính | 3.988.098 | 2025 | Đồng Tháp | Xếp hạng |
Sản lượng cam tấn · trung tính | 1.937.600 | 2025 | | |
Sản lượng chè búp tấn · trung tính | 1.158.100 | 2025 | | |
Sản lượng gỗ khai thác m3 · trung tính | 25.739.231 | 2025 | Quảng Ngãi | Xếp hạng |
Sản lượng khoai lang tấn · trung tính | 929.082 | 2025 | Lâm Đồng | Xếp hạng |
Sản lượng lạc tấn · trung tính | 387.235 | 2025 | Gia Lai | Xếp hạng |
Sản lượng lúa cả năm tấn · trung tính | 43.351.140 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Sản lượng lúa đông xuân tấn · trung tính | 20.365.960 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Sản lượng lúa hè thu và thu đông tấn · trung tính | 14.994.069 | 2025 | | |
Sản lượng lúa mùa tấn · trung tính | 7.987.050 | 2025 | Ninh Bình | Xếp hạng |
Sản lượng lương thực có hạt tấn · trung tính | 47.765.820 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người kg · cao là tốt | 466,71 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Sản lượng mía tấn · trung tính | 13.409.000 | 2025 | Gia Lai | Xếp hạng |
Sản lượng ngô tấn · trung tính | 4.414.230 | 2025 | Đắk Lắk | Xếp hạng |
Sản lượng sắn tấn · trung tính | 10.122.194 | 2025 | | |
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng tấn · trung tính | 511.999 | 2025 | Gia Lai | Xếp hạng |
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng tấn · trung tính | 2.575.636 | 2025 | Đồng Nai | Xếp hạng |
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng tấn · trung tính | 5.415.027 | 2025 | Đồng Nai | Xếp hạng |
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng tấn · trung tính | 128.138 | 2025 | Thanh Hóa | Xếp hạng |
Sản lượng thủy sản tấn · trung tính | 10.154.141 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Sản lượng thủy sản khai thác tấn · trung tính | 3.881.673 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tấn · trung tính | 6.272.468 | 2025 | An Giang | Xếp hạng |
Sản lượng tôm nuôi tấn · trung tính | 1.559.529 | 2025 | | |
Số lượng bò con · trung tính | 5.943.695 | 2025 | Gia Lai | Xếp hạng |
Số lượng gia cầm con · trung tính | 597.764.388 | 2025 | Nghệ An | Xếp hạng |
Số lượng lợn con · trung tính | 26.743.400 | 2025 | Đồng Nai | Xếp hạng |
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ chiếc · trung tính | 89.530 | 2025 | | |
Số lượng trâu con · trung tính | 1.883.615 | 2025 | Nghệ An | Xếp hạng |
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên chiếc · trung tính | 34.771 | 2025 | | |
Số trang trại trang trại · trung tính | 28.587 | 2025 | Lâm Đồng | Xếp hạng |
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên CV · trung tính | 14.924.685 | 2025 | | |
Tỷ lệ che phủ rừng % · cao là tốt | 42,0 | 2025 | Lạng Sơn | Xếp hạng |