Tải dữ liệu

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuCả nướcKỳĐứng đầu
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha · trung tính
7.984.6302025An GiangXếp hạng
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha · trung tính
76.9212025Lâm ĐồngXếp hạng
Diện tích gieo trồng lạc
ha · trung tính
143.1542025Gia LaiXếp hạng
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha · trung tính
7.119.1202025An GiangXếp hạng
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha · trung tính
2.969.8002025An GiangXếp hạng
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông
ha · trung tính
2.612.3832025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha · trung tính
1.536.9702025Ninh BìnhXếp hạng
Diện tích gieo trồng mía
ha · trung tính
196.8562025Gia LaiXếp hạng
Diện tích gieo trồng ngô
ha · trung tính
865.2602025Đắk LắkXếp hạng
Diện tích gieo trồng sắn
ha · trung tính
499.3742025
Diện tích rừng hiện có
ha · trung tính
14.971.6002025Lâm ĐồngXếp hạng
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha · trung tính
327.1942025Quảng NgãiXếp hạng
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha · trung tính
1.150.5002025Cà MauXếp hạng
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha · cao là tốt
60,892025Đắk LắkXếp hạng
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha · cao là tốt
68,582025Đắk LắkXếp hạng
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông
tạ/ha · cao là tốt
57,402025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha · cao là tốt
51,972025Đắk LắkXếp hạng
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha · cao là tốt
51,002025Đồng NaiXếp hạng
Sản lượng cá biển khai thác
tấn · trung tính
2.841.9612025
Sản lượng cá nuôi
tấn · trung tính
3.988.0982025Đồng ThápXếp hạng
Sản lượng cam
tấn · trung tính
1.937.6002025
Sản lượng chè búp
tấn · trung tính
1.158.1002025
Sản lượng gỗ khai thác
m3 · trung tính
25.739.2312025Quảng NgãiXếp hạng
Sản lượng khoai lang
tấn · trung tính
929.0822025Lâm ĐồngXếp hạng
Sản lượng lạc
tấn · trung tính
387.2352025Gia LaiXếp hạng
Sản lượng lúa cả năm
tấn · trung tính
43.351.1402025An GiangXếp hạng
Sản lượng lúa đông xuân
tấn · trung tính
20.365.9602025An GiangXếp hạng
Sản lượng lúa hè thu và thu đông
tấn · trung tính
14.994.0692025
Sản lượng lúa mùa
tấn · trung tính
7.987.0502025Ninh BìnhXếp hạng
Sản lượng lương thực có hạt
tấn · trung tính
47.765.8202025An GiangXếp hạng
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg · cao là tốt
466,712025An GiangXếp hạng
Sản lượng mía
tấn · trung tính
13.409.0002025Gia LaiXếp hạng
Sản lượng ngô
tấn · trung tính
4.414.2302025Đắk LắkXếp hạng
Sản lượng sắn
tấn · trung tính
10.122.1942025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn · trung tính
511.9992025Gia LaiXếp hạng
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn · trung tính
2.575.6362025Đồng NaiXếp hạng
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn · trung tính
5.415.0272025Đồng NaiXếp hạng
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn · trung tính
128.1382025Thanh HóaXếp hạng
Sản lượng thủy sản
tấn · trung tính
10.154.1412025An GiangXếp hạng
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn · trung tính
3.881.6732025An GiangXếp hạng
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn · trung tính
6.272.4682025An GiangXếp hạng
Sản lượng tôm nuôi
tấn · trung tính
1.559.5292025
Số lượng bò
con · trung tính
5.943.6952025Gia LaiXếp hạng
Số lượng gia cầm
con · trung tính
597.764.3882025Nghệ AnXếp hạng
Số lượng lợn
con · trung tính
26.743.4002025Đồng NaiXếp hạng
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ
chiếc · trung tính
89.5302025
Số lượng trâu
con · trung tính
1.883.6152025Nghệ AnXếp hạng
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên
chiếc · trung tính
34.7712025
Số trang trại
trang trại · trung tính
28.5872025Lâm ĐồngXếp hạng
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên
CV · trung tính
14.924.6852025
Tỷ lệ che phủ rừng
% · cao là tốt
42,02025Lạng SơnXếp hạng

← Mọi chủ đề