Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý Huế 12/2024: 1.028 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

12/20241.028tỷ đồng ước tính
Xếp hạng7/7giữ hạng so với 11/2024

Tháng 12/2024, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Huế là 1.028 tỷ đồng, tăng 9,4% so với 11/2024; đứng thứ 7 trong 7 tỉnh, thành phố.

Huế 1/2004–12/2024: 9,4 → 1.028 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 10.832% sau 20 năm, từ 9,4 (1/2004) lên 1.028 tỷ đồng (12/2024).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
12/20241.0287——ước tính
11/2024939,37—62.644sơ bộ
10/2024893,97—56.619sơ bộ
9/2024849,37—52.531sơ bộ
8/2024778,07—51.122sơ bộ
12/2023992,26——ước tính
11/2023893,76—58.114sơ bộ
9/2023883,26—50.934ước tính
8/2023816,86—49.947sơ bộ
11/2021382,011—40.765ước tính
10/2021345,010—35.088sơ bộ
9/2021393,810—28.277sơ bộ
8/2021445,410—25.167sơ bộ
7/2021600,08—30.660sơ bộ
6/2021507,89—31.871sơ bộ
11/2020325,09—44.038ước tính
10/2020290,59—40.192sơ bộ
9/2020495,010—41.328sơ bộ
8/2020523,48—38.750sơ bộ
7/2020731,38—37.520sơ bộ
6/2020725,58—33.724sơ bộ
5/2020482,19—26.708sơ bộ
9/2019356,59—28.414ước tính
8/2019359,39—26.705sơ bộ
11/2017230,67—25.227ước tính
10/2017209,97—22.367sơ bộ
9/2017256,07—20.693sơ bộ
8/2017261,27—20.026sơ bộ
6/2017246,07—19.325ước tính
5/2017239,07—17.965sơ bộ
12/2014193,88—19.982ước tính
11/2014186,48—16.514sơ bộ
6/2014213,48—15.829ước tính
5/2014209,97—14.114sơ bộ
4/2014176,08—12.407sơ bộ
12/2013151,49—19.076ước tính
11/2013146,810—16.374sơ bộ
10/2013148,69—15.747ước tính
9/2013194,410—15.007sơ bộ
8/2013198,510—14.705sơ bộ
7/2013206,58—15.364sơ bộ
6/2013217,59—14.806sơ bộ
5/2013209,08—13.695sơ bộ
4/2013168,68—12.093sơ bộ
12/2012208,86—17.089ước tính
11/2012199,17—15.916sơ bộ
10/2012232,26—16.389sơ bộ
9/2012241,96—16.369sơ bộ
8/2012219,07—14.849sơ bộ
7/2012244,36—14.549sơ bộ
6/2012237,87—14.567sơ bộ
5/2012207,07—13.403sơ bộ
4/2012160,37—12.089sơ bộ
3/2012165,47—12.062sơ bộ
2/2012132,37—8.197sơ bộ
1/201291,57—8.220sơ bộ
12/2011168,97—15.069ước tính
11/2011151,77—12.241sơ bộ
10/2011162,67—16.030sơ bộ
9/2011225,07—15.035sơ bộ
8/2011175,36—13.997sơ bộ
7/2011166,07—13.359sơ bộ
6/2011160,07—12.679sơ bộ
5/2011131,06—10.898sơ bộ
1/2011261,56—9.815ước tính
12/2010185,75—6.143ước tính
11/2010189,15—12.076ước tính
10/201056,55—10.330ước tính
9/201098,05—10.150ước tính
8/2010440,02—10.540ước tính
7/2010113,55—11.205ước tính
6/2010350,03—9.125ước tính
5/2010315,02—8.404ước tính
4/2010170,05—7.353ước tính
3/2010238,02—5.788ước tính
2/2010163,03—4.027ước tính
1/201090,04—6.828ước tính
12/2009568,34—14.620ước tính
11/2009155,06—10.392ước tính
10/2009180,63—8.200ước tính
9/2009180,53—7.947ước tính
8/2009196,02—5.040ước tính
7/2009107,04—7.248ước tính
6/2009130,04—8.384ước tính
5/2009120,04—6.187ước tính
4/200999,24—6.186ước tính
3/200970,05—5.208ước tính
2/2009102,03—4.507ước tính
1/200925,86—4.408ước tính
12/2008100,05—9.032ước tính
11/2008100,07—9.032ước tính
10/200882,15—6.350ước tính
9/2008142,83—5.951ước tính
8/2008117,52—5.920sơ bộ
7/2008102,94—6.174sơ bộ
6/2008114,04—6.174sơ bộ
5/2008115,03—4.769sơ bộ
4/200899,24—4.223sơ bộ
3/200856,26—3.850sơ bộ
2/200825,07—4.549sơ bộ
1/200856,36—4.574ước tính
12/200739,47—7.200sơ bộ
8/2007118,83—5.703ước tính
7/2007113,22—5.530ước tính
6/2007110,83—5.523ước tính
4/200795,15—4.863ước tính
12/200685,06—5.999sơ bộ
7/2006109,14—3.638ước tính
6/2006106,35—3.793ước tính
5/200680,33—3.405ước tính
4/200677,85—3.100ước tính
10/200573,33—3.650ước tính
8/200466,66—2.793ước tính
7/200464,67—2.666ước tính
5/200457,65—2.239ước tính
4/200444,06—1.902ước tính
3/200437,89183,51.830ước tính
2/20049,418123,31.469sơ bộ
1/20049,411—1.324sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê; biểu chỉ liệt kê các địa phương có vốn lớn (khoảng 20 tỉnh).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý của Huế tháng 12/2024 là bao nhiêu?

1.028 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 7 trong 7 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý?

Thứ 7/7 tháng 12/2024 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 43 lần điều chỉnh.

  1. Quý 3/20232.432 → 2.371-2,49%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. Quý 2/20211.164 → 1.208+3,75%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. Quý 2/20201.379 → 1.382+0,27%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. Quý 1/200462,3 → 65,3+4,82%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 11/2024956,5 → 939,3-1,80%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 10/2024882,9 → 893,9+1,25%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 9/2024867,5 → 849,3-2,10%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 10/2021335,0 → 345,0+3,00%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 9/2021381,5 → 393,8+3,21%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 8/2021472,2 → 445,4-5,67%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 7/2021620,5 → 600,0-3,30%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 10/2020373,4 → 290,5-22,20%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này