Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Hà Tĩnh (xanh đậm) trong vùng Bắc Trung Bộ (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 90,5 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 72% cả nước
  • Thất nghiệp 3,97 %: khoảng 1,7 lần mức vùng, khoảng 1,8 lần cả nước
  • Thu nhập bình quân 4.457 nghìn đồng: bằng 89% mức vùng, bằng 74% cả nước
  • Mật độ dân số 223 người/km2: gần bằng mức vùng, bằng 72% cả nước
  • Hộ nghèo 1,2 %: bằng 74% mức vùng, bằng 89% cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa · tự chọn tiêu chí →

Hà Tĩnh đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Hà Tĩnh. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Tĩnh năm 2025 là 120.846 tỷ đồng, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 0,9% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 42,4% so với 2020. Nổi bật: năng suất lao động (hạng 8/34). Còn thấp: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 29/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

90,5triệu đồng/người · 2025
82,82024

Hà Tĩnh cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 14,0%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 9,3%.

Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Hà Tĩnh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 26 chỉ tiêu kinh tế của Hà Tĩnh ↓

Dân số

Dân số trung bình của Hà Tĩnh năm 2025 là 1.335.144 người, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 3,0% so với 2020.

Dân số trung bình

1.335.144người · 2025
1.329.8252024

Hà Tĩnh đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,4%.

Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,29 triệungười · 1/4/2019
26,5%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,5% dân số (theo địa giới Hà Tĩnh hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 11,2% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,7%.

% trên tổng dân số của Hà Tĩnh; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

6dân tộc thiểu số ≥ 100 người
0,2%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 99,8% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Thái (0,1%, 801 người), tiếp theo Mường (0,1%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Hà Tĩnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 7,0% (1995) → 20,6% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 11 chỉ tiêu dân số của Hà Tĩnh ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hà Tĩnh năm 2025 là 4.457 nghìn đồng, đứng thứ 25/34 cả nước, thấp hơn cả nước 25,8%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 38,0% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 9/34). Còn thấp: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 33/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

4.457nghìn đồng · 2025
4.1512024

Hà Tĩnh đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 11,2%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 7,4%.

Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Hà Tĩnh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 40,0% (2010) → 41,3% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 19 chỉ tiêu lao động, mức sống của Hà Tĩnh ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Hà Tĩnh năm 2025 là 6.796 doanh nghiệp, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 36,5% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (hạng 27/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

5,09doanh nghiệp/1000 dân · 2025
4,482024

Hà Tĩnh đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 1,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 13,5%.

Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Hà Tĩnh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 72,0% (2021) → 73,3% (2024) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Hà Tĩnh ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Hà Tĩnh năm 2025 là 564.200 tấn, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 2,8% so với 2020. Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 30/34).

Sản lượng lương thực có hạt

564.200tấn · 2025
670.7702024

Hà Tĩnh đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 15,9%.

Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Hà Tĩnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 68,3% (2008) → 64,5% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 5,8% (2012) → 4,1% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 44 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Hà Tĩnh ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Hà Tĩnh năm 2025 là 284.988 người, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 6,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 5/34). Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 30/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

92,1% · 2025
88,02024

Hà Tĩnh đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 1,0%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 4,2 điểm %.

Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Hà Tĩnh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 45,0% (2002) → 47,8% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 32 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Hà Tĩnh ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Hà Tĩnh năm 2025 là 99,2 %, đứng thứ 20/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,6%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 3,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 7/34). Còn thấp: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 29/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,2% · 2025
99,12024

Hà Tĩnh đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 0,6%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,1 điểm %.

Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Hà Tĩnh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Hà Tĩnh ↓

Xã, phường

Hà Tĩnh có 69 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 212 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

69 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Hà Tĩnh sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Hà Tĩnh năm 2025 là 1.335.144 người, đông thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước?

Hà Tĩnh rộng 5.994 km², đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Hà Tĩnh có sáp nhập với tỉnh nào không?

Không. Hà Tĩnh là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.

Hà Tĩnh có bao nhiêu xã, phường?

Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã: 9 phường, 60 xã, hình thành từ 212 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Tĩnh năm 2025 là 120.846 tỷ đồng, đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.288.866 người201928/34
Dân số trung bình1.335.144 người202529/34
Diện tích5.994 km2202527/34
Mật độ dân số223 người/km2202519/34
Số cuộc kết hôn9.598 cuộc202528/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử11.209 trường hợp202525/34
Số vụ ly hôn đã xét xử1.123 vụ202531/34
Tổng tỷ suất sinh2,36 con/phụ nữ202511/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,6 tuổi20257/34
Tỷ lệ tăng dân số0,40 %202531/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số5,57 ‰202524/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,8 %202527/34
Tỷ số giới tính của dân số99,2 nam/100 nữ202525/34
Tỷ suất chết thô8,23 ‰202531/34
Tỷ suất di cư thuần-1,98 ‰20254/11
Tỷ suất nhập cư0,46 ‰20259/11
Tỷ suất sinh thô13,80 ‰202516/34
Tỷ suất xuất cư2,43 ‰20259/11
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý411.100 bản201726/34
Số thư viện do địa phương quản lý14 đơn vị201727/34
Số tòa soạn báo, tạp chí3 đơn vị202520/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 8 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố1.465 người202530/34
Số bị can đã bị truy tố1.504 người202528/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm1.346 người202531/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý278 lượt người202533/34
Số người bị thương do cháy, nổ3,00 người202512/19
Số người bị thương do tai nạn giao thông216 người202524/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202512/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,17 người202530/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân13,15 người202524/34
Số người chết do cháy, nổ0,00 người202422/34
Số người chết do tai nạn giao thông234 người202520/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202517/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,36 người202534/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân14,31 người202533/34
Số tiền thi hành án dân sự xong295,30 chưa rõ202529/34
Số việc thi hành án dân sự xong3.898 việc202531/34
Số vụ án đã bị khởi tố718 vụ202533/34
Số vụ án đã bị truy tố627 vụ202534/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm623 vụ202534/34
Số vụ cháy, nổ83,00 vụ202510/34
Số vụ tai nạn giao thông355 vụ202522/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 vụ202513/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện3,56 vụ202532/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân21,58 vụ202530/34
Thiệt hại do cháy, nổ8,22 tỷ đồng202517/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền61,50 %20255/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc88,13 %20254/34
Môi trường, thiên tai 11 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,35 lần202521/34
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)93,75 %202529/34
Chỉ số phát triển con người0,75 chỉ số202511/34
Diện tích nhà ở bình quân đầu người33,10 m220245/34
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,33 hệ số202524/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất8.976 nghìn đồng202524/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.678 nghìn đồng202524/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.457 nghìn đồng202525/34
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung85,0 %202411/11
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,8 %20259/34
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,2 %202520/34
Tỷ lệ hộ có máy tính17,5 %202520/34
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet85,9 %202534/34
Tỷ lệ hộ nghèo1,2 %202512/32
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin38,45 %202525/34
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương74,0 %20255/11
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động84,8 %202523/34
Tỷ lệ người sử dụng internet81,2 %202529/34
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 20 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp267.640 tỷ đồng202424/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp281.007 tỷ đồng202414/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp118.720 người202424/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-9.953 tỷ đồng202433/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp73.709 cơ sở202426/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,09 doanh nghiệp/1000 dân202516/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh4.991 doanh nghiệp202428/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/126.796 doanh nghiệp202526/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.259 doanh nghiệp202527/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh613 hợp tác xã202412/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh29.098 người202428/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh78.203 người202427/34
Số lao động trong hợp tác xã5.099 người202412/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.879 nghìn đồng202418/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp8.099 tỷ đồng202426/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp2.875 triệu đồng20242/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-3,72 %202434/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp426.163 tỷ đồng202421/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 50 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt119.460 ha202521/34
Diện tích gieo trồng khoai lang3.160 ha202510/34
Diện tích gieo trồng lạc6.268 ha202511/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm104.790 ha202518/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân59.280 ha202517/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông45.476 ha202510/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa40 ha202533/33
Diện tích gieo trồng mía135 ha202529/34
Diện tích gieo trồng ngô14.670 ha202518/34
Diện tích gieo trồng sắn2.505 ha202521/27
Diện tích rừng hiện có337.594 ha202520/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung10.639 ha202514/33
Diện tích thu hoạch thủy sản6.110 ha202522/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm46,61 tạ/ha202530/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân61,26 tạ/ha202523/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông27,53 tạ/ha202517/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa20,00 tạ/ha202531/33
Năng suất gieo trồng ngô51,68 tạ/ha202517/34
Sản lượng cá biển khai thác27.971 tấn202521/22
Sản lượng cá nuôi7.272 tấn202530/34
Sản lượng cam69.100 tấn20254/12
Sản lượng gỗ khai thác777.740 m3202515/34
Sản lượng khoai lang23.914 tấn202511/34
Sản lượng lạc17.381 tấn202511/33
Sản lượng lúa cả năm488.390 tấn202522/34
Sản lượng lúa đông xuân363.120 tấn202518/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông125.195 tấn202515/17
Sản lượng lúa mùa80 tấn202533/33
Sản lượng lương thực có hạt564.200 tấn202526/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người422,58 kg202512/34
Sản lượng mía6.900 tấn202524/34
Sản lượng ngô75.810 tấn202516/34
Sản lượng sắn39.154 tấn202521/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng10.064 tấn202517/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng29.906 tấn202523/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng72.018 tấn202524/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng3.732 tấn202510/34
Sản lượng thủy sản62.711 tấn202526/34
Sản lượng thủy sản khai thác44.946 tấn202520/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng17.765 tấn202527/34
Sản lượng tôm nuôi6.607 tấn202520/29
Số lượng bò129.906 con202518/34
Số lượng gia cầm10.269.525 con202523/34
Số lượng lợn340.900 con202525/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ4.194 chiếc202512/22
Số lượng trâu48.092 con202511/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên326,00 chiếc202519/22
Số trang trại217,00 trang trại202526/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên81.466 CV202521/22
Tỷ lệ che phủ rừng52,0 %202513/34
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:HuếNghệ AnQuảng TrịThanh HóaBáo số sai