Hà Tĩnh
Dân số 1,34 triệu người (2025), đông thứ 29 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,78%, nhanh thứ 10/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 90,5 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 72% cả nước
- Thất nghiệp 3,97 %: khoảng 1,7 lần mức vùng, khoảng 1,8 lần cả nước
- Thu nhập bình quân 4.457 nghìn đồng: bằng 89% mức vùng, bằng 74% cả nước
- Mật độ dân số 223 người/km2: gần bằng mức vùng, bằng 72% cả nước
- Hộ nghèo 1,2 %: bằng 74% mức vùng, bằng 89% cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa · tự chọn tiêu chí →
Hà Tĩnh đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Hà Tĩnh. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt90,5#16triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,78#10%Năng suất lao động2025kémtốt235,0#8triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt5,09#16doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt4.457#25nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,2#12%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,33#24hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,75#11chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt32,5#9%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt3,97#33%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt75,7#20%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao223#19người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt73,9#21nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt13,23#21‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt92,1#30%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt17,5#20%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,2#20%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt52,0#13%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7629#7điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước137,1 % · 9/2026#1Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước103,8 % · 9/2026#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp2.875 triệu đồng · 2024#2Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,36 người · 2025#34Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-3,72 % · 2024#34Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet85,9 % · 2025#34Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân14,31 người · 2025#33Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-9.953 tỷ đồng · 2024#33Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Tĩnh năm 2025 là 120.846 tỷ đồng, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 0,9% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 42,4% so với 2020. Nổi bật: năng suất lao động (hạng 8/34). Còn thấp: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 29/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Hà Tĩnh cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 14,0%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 9,3%.
Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Hà Tĩnh, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Hà Tĩnh năm 2025 là 1.335.144 người, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 3,0% so với 2020.
Dân số trung bình
Hà Tĩnh đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,4%.
Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 26,5% dân số (theo địa giới Hà Tĩnh hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 11,2% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,7%.
% trên tổng dân số của Hà Tĩnh; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 99,8% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Thái (0,1%, 801 người), tiếp theo Mường (0,1%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Hà Tĩnh
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hà Tĩnh năm 2025 là 4.457 nghìn đồng, đứng thứ 25/34 cả nước, thấp hơn cả nước 25,8%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 38,0% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 9/34). Còn thấp: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 33/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Hà Tĩnh đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 11,2%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 7,4%.
Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Hà Tĩnh, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Hà Tĩnh năm 2025 là 6.796 doanh nghiệp, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 36,5% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (hạng 27/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Hà Tĩnh đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 1,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 13,5%.
Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Hà Tĩnh, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Hà Tĩnh năm 2025 là 564.200 tấn, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 2,8% so với 2020. Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 30/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Hà Tĩnh đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 15,9%.
Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Hà Tĩnh
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Hà Tĩnh năm 2025 là 284.988 người, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 6,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 5/34). Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 30/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Hà Tĩnh đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 1,0%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 4,2 điểm %.
Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Hà Tĩnh, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Hà Tĩnh năm 2025 là 99,2 %, đứng thứ 20/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,6%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 3,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 7/34). Còn thấp: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 29/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Hà Tĩnh đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 0,6%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,1 điểm %.
Biểu đồ: Hà Tĩnh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Hà Tĩnh, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Hà Tĩnh ↓
Xã, phường
Hà Tĩnh có 69 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 212 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
69 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Hà Tĩnh sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Hà Tĩnh năm 2025 là 1.335.144 người, đông thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước?
Hà Tĩnh rộng 5.994 km², đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Hà Tĩnh có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Hà Tĩnh là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Hà Tĩnh có bao nhiêu xã, phường?
Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã: 9 phường, 60 xã, hình thành từ 212 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Tĩnh năm 2025 là 120.846 tỷ đồng, đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.288.866 người | 2019 | 28/34 |
| Dân số trung bình | 1.335.144 người | 2025 | 29/34 |
| Diện tích | 5.994 km2 | 2025 | 27/34 |
| Mật độ dân số | 223 người/km2 | 2025 | 19/34 |
| Số cuộc kết hôn | 9.598 cuộc | 2025 | 28/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 11.209 trường hợp | 2025 | 25/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.123 vụ | 2025 | 31/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,36 con/phụ nữ | 2025 | 11/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,6 tuổi | 2025 | 7/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,40 % | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 5,57 ‰ | 2025 | 24/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,8 % | 2025 | 27/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,2 nam/100 nữ | 2025 | 25/34 |
| Tỷ suất chết thô | 8,23 ‰ | 2025 | 31/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | -1,98 ‰ | 2025 | 4/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,46 ‰ | 2025 | 9/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,80 ‰ | 2025 | 16/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 2,43 ‰ | 2025 | 9/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 110,3 % | 2025 | 18/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 137,50 % | 7/2026 | 1/3 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 156,13 % | 9/2026 | 1/6 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 92,38 % | 9/2026 | 5/6 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 137,1 % | 9/2026 | 1/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 103,8 % | 9/2026 | 1/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 411.100 bản | 2017 | 26/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 14 đơn vị | 2017 | 27/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 đơn vị | 2025 | 20/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 8 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 112,36 % | 9/2026 | 2/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,78 % | 2025 | 10/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 111,84 % | Quý 3/2026 | 6/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 52.333 tỷ đồng | 2022 | 7/9 |
| GRDP theo giá so sánh 2020, cộng dồn từ đầu năm | 87.392 tỷ đồng | 9/2026 | 1/2 |
| Năng suất lao động | 235,0 triệu đồng/lao động | 2025 | 8/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 90,5 triệu đồng/người | 2025 | 16/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 120.846 tỷ đồng | 2025 | 27/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 18,01 % | 2025 | 17/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 36,3 % | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,1 % | 2025 | 30/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 11 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 20 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 532.221 người | 2025 | 30/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 514.281 người | 2025 | 30/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.317 nghìn đồng/tháng | 2025 | 19/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 75,7 % | 2025 | 20/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 32,5 % | 2025 | 9/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,97 % | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,03 % | 2025 | 20/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 50 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 104,14 % | 9/2026 | 5/6 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước | 104,19 % | 9/2026 | 5/5 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước | 103,02 % | 9/2026 | 5/5 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước | 99,88 % | 9/2026 | 5/5 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 80,5 tỷ đồng | 2025 | 28/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 151 chợ | 2025 | 26/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 4 siêu thị | 2025 | 30/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 1 trung tâm thương mại | 2025 | 31/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 50.663 tỷ đồng | 2025 | 29/34 |