Tỷ suất nhập cư Huế 2025: 5,81 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255,81‰ sơ bộ
Xếp hạng1/11▲ 3 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất nhập cư của Huế là 5,81 ‰, tăng 37,8% so với 2024; đứng thứ 1 trong 11 tỉnh, thành phố.
- Gấp 2,1 lần Hà Nội (2,83, hạng 2)
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Huế 5,81
Nghệ An 0,23Huế 5,81
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2005–2025: 4,80 → 5,81 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 21% sau 20 năm, từ 4,80 (2005) lên 5,81 ‰ (2025).
- Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 4 → 1).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,81 | 1 | — | sơ bộ |
| 2024 | 4,22 | 4 | — | |
| 2023 | 8,30 | 1 | — | |
| 2022 | 5,25 | 1 | — | |
| 2021 | 6,02 | 2 | — | |
| 2020 | 1,96 | 3 | — | |
| 2019 | 3,10 | 2 | — | |
| 2018 | 1,00 | 9 | — | |
| 2017 | 2,10 | 4 | 3,70 | |
| 2016 | 3,20 | 5 | 4,60 | |
| 2015 | 3,00 | 6 | 5,50 | |
| 2014 | 7,10 | 4 | 9,20 | |
| 2013 | 6,80 | 5 | 8,80 | |
| 2012 | 5,00 | 3 | 7,20 | |
| 2011 | 13,50 | 1 | 10,40 | |
| 2010 | 8,30 | 2 | 9,70 | |
| 2009 | 5,40 | 4 | 8,70 | |
| 2008 | 3,10 | 6 | 6,00 | |
| 2007 | 4,90 | 4 | 7,50 | |
| 2005 | 4,80 | 2 | 5,00 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất nhập cư của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
5,81 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất nhập cư?
Thứ 1/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.